75. ~にともなって/ともない

~にともなって/ともない
    Kéo theo, dẫn đến

Cách kết hợp:
N / V る + に + ともなって(伴って)/ともない伴い

▲▽ Diễn tả sự việc B phát sinh, kéo theo do sự việc A xảy ra.

Ví dụ:


1.  会社(かいしゃ)の倒産(とうさん)にともなって、多(おお)くの社員(しゃいん)が失業(しつぎょう)した。
     Công ty bị phá sản và có rất nhiều nhân viên thất nghiệp.


2.  公共(こうきょう)料金(りょうきん)の値上(ねあ)げにともない、物価(ぶっか)が上昇(じょうしょう)した。
     Chi phí cho các dịch vụ công cộng tăng cùng với giá sinh hoạt.


3.  大地震(だいじしん)発生(はっせい)にともなう被害(ひがい)を予測(よそく)する。
     Ước lượng thiệt hại khi trận động đất mạnh phát sinh.


4.  病気(びょうき)が長引(ながび)くにともなって、看病(かんびょう)する家族(かぞく)にも疲(つか)れが見(み)えてきた。
     Với tình trạng bệnh kéo dài, người ta có thể thấy được sự mệt mỏi của gia đình (chăm sóc) người bệnh.


前へ
70. ~向き
71. ~向け
72. ~を通じ(て)/通し(て)
73. ~っぱい
74. ~とともに
次へ
76. ~に決まっている
77. ~っけ
78. ~ように
79. ~ようがない
80. ~はずだ

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict