76. ~に決まっている

123456
~に決まっている
    Chắc chắn là …

Cách kết hợp:
N / [V/A] thể thông thường + に決まっている

▲▽ Khẳng định mạnh mẽ suy đoán của người nói: “chắc chắn là…”, không nghi ngờ.

Ví dụ:


1.  「そんなのうそにまっている。しんじられない」
     “Chắc chắn đó là lời nói dối. Không thể tin được.”


2.  相手あいてはプロなんだから、つよいにまっている。
     Vì đối thủ là người chuyên nghiệp nên chắc chắn anh ta rất mạnh. 


3.  わたしいえたいとえば、ちち反対はんたいするにまっている。
     Nếu tôi nói rằng mình muốn ra khỏi nhà, bố chắc chắn sẽ phản đối.


4.  この仕事しごとをきょうじゅうわらせるなんて、無理むりまっている。
     Xong công việc này trong ngày hôm nay ư, chắc chắn là không thể!


前へ
71. ~向け
72. ~を通じ(て)/通し(て)
73. ~っぱい
74. ~とともに
75. ~にともなって/ともない
次へ
77. ~っけ
78. ~ように
79. ~ようがない
80. ~はずだ
81. ~わけだ
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict