~はずだ(đương nhiên)
Đương nhiên là … (hèn chi)Cách kết hợp:
[N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + はずだ▲▽ Suy luận hợp lý từ nguyên nhân để đi đến kết luận “đương nhiên là…”.
Ví dụ:
1. ドアが開かないはずだ。かぎが違っていた。
Thảo nào cửa không thể mở được. Nhầm khóa rồi.
2. 体がだるいはずだ。熱が38度もある。
Thảo nào mình thấy mệt rã rời. Sốt tận 38 độ cơ mà.
~はずだ(kết quả khác dự đoán)
Lẽ ra… (nhưng thực tế…)Cách kết hợp:
[N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + はずだ▲▽ Diễn tả kết quả khác với dự đoán hoặc mong đợi ban đầu.
Ví dụ:
1. 汽車は3時に発車するはずだったが、急病人が出たために10分ほど遅れた。
Chuyến tàu đáng nhẽ xuất phát lúc 3 giờ nhưng vì có sự cố nên đã đến muộn khoảng 10 phút.
2. 「変だなあ。このボタンを押せば動くはずなのに。。。」
Lạ nhỉ! Đáng nhẽ ấn nút này thì phải hoạt động rồi chứ…
3. 日本へ来れば日本語なんかすぐに話せるようになると思っていた。こんなはずではなかった。
Tôi nghĩ rằng mình có thể nói được tiếng Nhật ngay sau khi đến Nhật. Mà không phải vậy.
~はずだ(nhớ chắc là…)
Nhớ chắc là … nhưng thực tế khácCách kết hợp:
V た + はずだ▲▽ Diễn tả điều người nói nhớ chắc là đúng, nhưng thực tế lại khác.
Ví dụ:
1. はさみが見あたらない。さっき見たときは、机の上にあったはずなのに。
Không thấy cái kéo đâu. Tôi nhớ là đã nhìn thấy nó ở trên bàn mà nhỉ...
2. バッグに入れたはずのケータイがない。どこかで落としたのだろうか。
Tôi không thấy cái điện thoại di động mà tôi nhớ là đã cho vào túi. Có lẽ tôi làm rơi nó ở đâu rồi.
3. 何度も確かめたはずだったのに、メールアドレスを書き間違えていた。
Tôi nhớ đã kiểm tra kỹ rồi mà nhỉ, mà vẫn viết sai địa chỉ mail.
4. 自転車をとられた。かぎはかけておいたはずなのだが。
Tôi bị mất xe đạp. Tôi cứ nghĩ là đã khóa xe rồi mà nhỉ.
前へ
| 75. ~にともなって/ともない |
| 76. ~に決まっている |
| 77. ~っけ |
| 78. ~ように |
| 79. ~ようがない |
次へ
| 81. ~わけだ |
| 82. ~わけがない |
| 83. ~わけではない |
| 84. ~わけにはいかない |
| 85. ~ないわけにはいかない |