80. ~はずだ

Mã quảng cáo 1
~はずだ(đương nhiên)
    Đương nhiên là … (hèn chi)

Cách kết hợp:
[N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + はずだ

▲▽ Suy luận hợp lý từ nguyên nhân để đi đến kết luận “đương nhiên là…”.

Ví dụ:


1.  ドアがひらかないはずだ。かぎがちがっていた。
     Thảo nào cửa không thể mở được. Nhầm khóa rồi.


2.  からだがだるいはずだ。ねつが38もある。
     Thảo nào mình thấy mệt rã rời. Sốt tận 38 độ cơ mà.


~はずだ(kết quả khác dự đoán)
    Lẽ ra… (nhưng thực tế…)

Cách kết hợp:
[N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + はずだ

▲▽ Diễn tả kết quả khác với dự đoán hoặc mong đợi ban đầu.

Ví dụ:


1.  汽車きしゃは3発車はっしゃするはずだったが、急病きゅうびょうにんたために10ふんほどおくれた。
     Chuyến tàu đáng nhẽ xuất phát lúc 3 giờ nhưng vì có sự cố nên đã đến muộn khoảng 10 phút.


2.  「へんだなあ。このボタンをせばうごくはずなのに。。。」
     Lạ nhỉ! Đáng nhẽ ấn nút này thì phải hoạt động rồi chứ…


3.  日本にほんれば日本語にほんごなんかすぐにはなせるようになるとおもっていた。こんなはずではなかった。
     Tôi nghĩ rằng mình có thể nói được tiếng Nhật ngay sau khi đến Nhật. Mà không phải vậy.


~はずだ(nhớ chắc là…)
    Nhớ chắc là … nhưng thực tế khác

Cách kết hợp:
V た + はずだ

▲▽ Diễn tả điều người nói nhớ chắc là đúng, nhưng thực tế lại khác.

Ví dụ:


1.  はさみがあたらない。さっきたときは、つくえうえにあったはずなのに。
     Không thấy cái kéo đâu. Tôi nhớ là đã nhìn thấy nó ở trên bàn mà nhỉ...


2.  バッグにれたはずのケータイがない。どこかでとしたのだろうか。
     Tôi không thấy cái điện thoại di động mà tôi nhớ là đã cho vào túi. Có lẽ tôi làm rơi nó ở đâu rồi.


3.  何度なんどたしかめたはずだったのに、メールアドレスを間違まちがえていた。
     Tôi nhớ đã kiểm tra kỹ rồi mà nhỉ, mà vẫn viết sai địa chỉ mail.


4.  自転車じてんしゃをとられた。かぎはかけておいたはずなのだが。
     Tôi bị mất xe đạp. Tôi cứ nghĩ là đã khóa xe rồi mà nhỉ.


前へ
75. ~にともなって/ともない
76. ~に決まっている
77. ~っけ
78. ~ように
79. ~ようがない
次へ
81. ~わけだ
82. ~わけがない
83. ~わけではない
84. ~わけにはいかない
85. ~ないわけにはいかない
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict