Unit 01 – Bài 1 – 音の聞き取り(1)~音の挿入・脱落 など

Luyện nghe chèn âm, nuốt âm và rơi âm trong khẩu ngữ, giúp tai quen với tiếng Nhật nói tự nhiên ở trình độ JLPT N4.
Mã quảng cáo 1
CD 2

CDをいて、おとわっているところにせんいて、、こえたおといてください。
Hãy nghe CD rồi gạch chân chổ thay đổi rồi viết từ vào [ ] âm thanh đã nghe được

[あまり → あんまり]  [あまり → あんまり]
このパン、あまりおいしくない。

(1)[ ___ ]  [つまらない → つまんない]
あーあ、つまらない映画えいがだったな。

(2)[ ___ ]  [いいもの → いいもん]
おみやげに、なにかいいものないかなあ。

(3)[ ___ ]  [なにか → なんか]
のどがかわいたから、なにもうか。

(4)[ ___ ]  [とても → とっても]
これ、とても便利べんり

(5)[ ___ ]  [いつも → いっつも]
いつもおくれてくるんだから!

(6)[ ___ ]  [そこから → そっから]
さき食堂しょくどうって、そこから教室きょうしつこうか。

(7)[ ___ ]  [ところ → とこ]
こんなところをまちがえるなんて

(8)[ ___ ]  [ほんとうに → ほんとに]
仕事しごと本当ほんとう大変たいへんだ。

(9)[ ___ ]  [どちら → どっち]
どちらでもいいから、はやめてよ。

(10)[ ___ ]  [いろいろな → いろんな」
いろいろな料理りょうりがあるみせで、よかったよ。


Script & Dịch

このパン、あんまりおしくない。
Bánh mỳ này không ngon lắm.

(1)あ~あ、つまんない映画えいがだったな。
Á, bộ phim thật nhàm chán.

(2)おみやげに、なにかいいもんないかなあ。
Quà lưu niệm nào thì tốt nhỉ.

(3)のどがかわいたから、なんかもうか。
Vì cổ họng khát nên có uống gì không.

(4)これ、とっても便利べんり
Cái này rất tiện lợi.

(5)いっつもおくれてくるんだから!
Vì thường đến muộn !

(6)さき食堂しょくどうって、そっから教室きょうしつこうか。
Lúc nãy đã đến nhà ăn rồi nên bây giờ hãy đến phòng học nhé .

(7)こんなとこをまちがえるんて。
Đến cả cái này cũng nhầm sao.

(8)仕事しごとはほんとに大変たいへんだ。
Công việc thật sự rất vất vả.

(9)どっちでもいいから、はやめてよ。
Cái nào cũng được quyết định đi.

(10)いろんな料理りょうりがあるみせで、よかったよ。
Cửa tiệm có nhiều món ăn rất tốt.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict