Bài 12 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng về danh lam thắng cảnh Nhật Bản như 富士山, 東大寺, 姫路城, 原爆ドーム, 祇園祭… giúp đọc bản đồ du lịch và giới thiệu điểm nổi tiếng.
祭(まつ)り・ 名所(めいしょ)Lễ hội và Địa danh

Từ vựng Nghĩa
鹿苑寺(ろくおんじ)(金閣寺(きんかくじ))金閣(きんかく) Chùa kim các(chùa vàng)
祇園祭(ぎおんまつり) Lễ hội Gion
姫路城(ひめじじょう) Lâu đài Himeji
原爆(げんばく)ドーム Nhà vòm Nguyên tử
天神(てんじん)祭(さい) Lễ hội Tenjin
東大寺(とうだいじ)・大仏(だいぶつ) Bức tượng Phật chùa Todai
神田(かんだ)祭(まつ)り Lễ hội Kanda
皇居(こうきょ) Hoàng cung Tokyo
富士山(ふじさん) Núi Phú Sĩ
東照宮(とうしょうぐう) Đền Toshou

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict