Bài 15 – Luyện đọc

Các đoạn ví dụ khai thác mẫu câu diễn đạt kinh nghiệm đã có, giúp người học kể về việc từng làm và nơi từng đến. Bài tập hỗ trợ cấu trúc hóa câu chuyện cá nhân, liên kết thời gian và trải nghiệm một cách mạch lạc.
Mã quảng cáo 1

 1. 

写真(しゃしん)を ()っても いいです。

 2 . 

サントスさんは 電子辞書(でんしじしょ)を ()って います。


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict