Bài 27 – Luyện đọcCác tình huống nhấn mạnh tính lặp lại và đặc trưng thường xuyên được dùng để luyện mẫu câu thói quen. Người học thực hành nói về việc “vẫn thường làm”, qua đó mô tả nếp sống và đặc điểm hành vi một cách tự nhiên. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. Đọc 文型(ぶんけい) (văn mẫu)Đọc 例文(れいぶん) (ví dụ)Đọc 練習(れんしゅう) A(Luyện tập A) 1. わたしは 日本語(にほんご)が 少(すこ)し 話(はな)せます。Tôi có thể nói một chút tiếng Nhật. 2. 山(やま)が はっきり 見(み)えます。Nhìn thấy rõ núi. 3. 駅(えき)の 前(まえ)に 大(おお)きい スーパーが できました。Trước ga có một siêu thị lớn vừa được xây xong. 1. 日本語(にほんご)の 新聞(しんぶん)が 読(よ)めますか。Anh/chị có đọc được báo tiếng Nhật không? …いいえ、読(よ)めません。…Không, tôi không đọc được. 2. 鳥(とり)の 声(こえ)が 聞(き)こえますね。 Tôi nghe thấy tiếng chim …ええ。 もう 春(はる)ですね。…Vâng, mùa xuân rồi nhỉ. 3. 法隆寺(ほうりゅうじ)は いつ できましたか。Chùa Horyu được hoàn thành khi nào? …607年(ねん)に できました。…Được hoàn thành vào năm 607. 4. パワー電気(でんき)は 何日(なんにち)ぐらい 夏休(なつやす)みが ありますか。Ở công ty Điện Power thì được nghỉ hè bao nhiêu ngày? …そうですね。 3週間(しゅうかん)ぐらいです。…À, khoảng ba tuần いいですね。 わたしの 会社(かいしゃ)は 1週間(しゅうかん)しか 休(やす)めません。Tốt thế nhỉ. Ở công ty của tôi chỉ được nghỉ một tuần thôi. 5. この マンションで ペットが 飼(か)えますか。Ở nhà chung cư này có thể nuôi động vật cảnh không? …小(ちい)さい 鳥(とり)や 魚(さかな)は 飼(か)えますが、犬(いぬ)や 猫(ねこ)は 飼(か)えません。…Nếu là chim hoặc cá nhỏ thì có thể, còn chó, mèo v.v thì không. 1. ます形(けい) 可能(かのう) I うた い ます ひ き ます およ ぎ ます なお し ます も ち ます あそ び ます よ み ます はし り ます うた え ます ひ け ます およ げ ます なお せ ます も て ます あそ べ ます よ め ます はし れ ます ます形(けい) 可能(かのう) II しらべ ます おぼえ ます おり ます しらべ られ ます おぼえ られ ます おり られ ます ます形(けい) 可能(かのう) III き ます し ます こられ ます *でき ます 2. わたしは はし が つかえます さしみ たべられます。 <<< Dịch >>> Tôi có thể sử dụng đũa. Tôi có thể ăn Sashimi. 3. 2階(かい) はなび が みえます。 隣(となり)の 部屋(へや)から こえ が きこえます。 <<< Dịch >>> Có thể nhìn pháo hoa từ tầng 2. Có thể nghe thấy tiếng người nói từ nhà bên cạnh. 4. 新(あたら)しい いえ が できました。 ばんごはん <<< Dịch >>> Căn nhà mới đã xây xong. Cơm tối đã hoàn tất. 5. わたしは ひらがな しか わかりません。 日本語(にほんご)が すこし はなせません。 きのう 日本語(にほんご)が 1じかん べんきょうしませんでした。 <<< Dịch >>> Tôi chỉ biết Hiragana. Tôi chỉ có thể nói một chút tiếng Nhật. Ngày hôm qua tôi chỉ học tiếng nhật 1 tiếng. 6. サッカー は します が、 やきゅう は しません。 ひらがな かけます かんじ かけません。 やま みえます うみ みえません。 <<< Dịch >>> Tôi có thể bóng đá nhưng không thể chơi bóng chày. Tôi có thể viết chữ Hiragana nhưng không thể viết chữ Kanji. Nhìn thấy núi nhưng không nhìn thấy được biển. Từ vựng Ngữ pháp Luyện đọc Hội thoại Luyện nghe Bài tập Hán tự Luyện Kanji Đọc hiểu Kiểm tra Tham khảo Nâng cao Mã quảng cáo 2