Bài 05 – Bài tập

Bộ bài tập kết hợp nội dung di chuyển, phương tiện giao thông và mục đích đi lại. Người học làm bài nghe chọn tuyến đường, điền phương tiện và luyện viết câu mô tả hành trình, qua đó kiểm tra mức độ nắm vững cấu trúc đi – đến trong đời sống thường ngày.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Bài tập nghe Mondai

Bài tập 1: Nghe và trả lời câu hỏi

 

1) _______________________

2) _______________________

3) _______________________

4) _______________________

5) _______________________

 

1)

                <<<   Đáp án   >>>

日曜日(にちようび) どこへ ()きますか。
Chủ nhật sẽ đi đâu vậy?

(れい): 京都(きょうと)へ ()きます。
Sẽ đi Kyoto.

2)

                <<<   Đáp án   >>>

(なん)で スーパーへ ()きますか。
Đi siêu thị bằng gì vậy?

(れい): 自動車(じどうしゃ)で ()きます。
Đi bằng xe hơi.

3)

                <<<   Đáp án   >>>

だれと スーパーへ ()きますか。
Đi siêu thị với ai vậy?

(れい): 一人(ひとり)で ()きます。
Đi một mình.

4)

                <<<   Đáp án   >>>

きのう どこへ ()きましたか。
Ngày hôm qua đã đi đâu vậy?

(れい): どこも ()きませんでした。
Chẳng đi đâu cả.

5)

                <<<   Đáp án   >>>

誕生日(たんじょうび)は 何月(なんがつ)何日(なんにち)ですか。
Sinh nhật là ngày mấy tháng mấy vậy?

(れい): 4(がつ)6日(むいか)です。
Là ngày 6 tháng 4.

Bài tập 2: Nghe và chọn hình tương ứng

1) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  ミラーさんは 日曜日(にちようび) どこへ ()きましたか。
Anh Miller ngày chủ nhật đã đi đâu vậy?

(おとこ):  奈良(なら)へ ()きました。佐藤(さとう)さんは?
Tôi đã đi Nara. Chị Sato thì sao?

(おんな):  どこも ()きませんでした。
Tôi chẳng đi đâu cả.

Đáp án:(2)

2) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  きょうは 何日(なんにち)ですか。
Ngày hôm nay là ngày mấy vậy?

(おとこ):  4(がつ)8日(ようか)です。
Là ngày 8 tháng 4.

(おんな):  何曜日(なんようび)ですか。
Là thứ mấy vậy?

(おとこ):  火曜日(かようび)です。
Là thứ ba.

Đáp án:(1)

Bài tập 3: Nghe và chọn đúng sai

 

1)(__)2)(__)3)(__)

 

1) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  ミラーさん、いつ 名古屋(なごや)へ ()きますか。
Anh Miller, khi nào anh sẽ đi Nagoya vậy?

(おとこ):  あさって ()きます。
Ngày mốt tôi sẽ đi.

(おんな):  一人(ひとり)で ()きますか。
Anh đi một mình à?

(おとこ):  いいえ、山田(やまだ)さんと ()きます。
Không, tôi đi với anh Yamada.

★  ミラーさんは あさって 山田(やまだ)さんと 名古屋(なごや)へ ()きます。
Anh Miller ngày mốt sẽ đi Nagoya với anh Yamada.

Đáp án:(〇)

2) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  イーさん、お(くに)は どちらですか。
Chị Lee này, nước chị là nước nào vậy?

(おんな):  韓国(かんこく)です。
Là Hàn Quốc.

(おとこ):  いつ 日本(にほん)へ ()ましたか
Chị đến Nhật lúc nào vậy?

(おんな):  去年(きょねん)の 6(がつ)に ()ました。
Tôi đã đến vào tháng 6 năm ngoái.

★  イーさんは 去年(きょねん)の 9(がつ)に 中国(ちゅうごく)から ()ました。
Chị Lee đã đến từ Trung Quốc vào tháng 9 năm ngoái.

Đáp án:(✖)

3) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  この 電車(でんしゃ)は 京都(きょうと)へ ()きますか。
Chuyến xe điện này có đến Kyoto không?

(おんな):  いいえ、()きません。(つぎ)の 「急行(きゅうこう)」ですよ。
Không, không đến đâu. Là chuyến tốc hành tiếp theo.

(おとこ):  そうですか。どうも。
Vậy à. Cảm ơn.

★  つぎの 「急行(きゅうこう)」は 京都(きょうと)へ ()きます。
Chuyến tốc hành tiếp theo sẽ đến Kyoto.

Đáp án:(〇)

Bài tập Mondai

Bài tập 4: Điền nghi vấn từ thích hợp vào ô trống

(れい):これは (  だれ  ) の ノートですか。

  …   カリナさんの ノートです。

1) (____) 日本(にほん)へ ()ましたか。

  …   8(がつ)17(にち)に ()ました。

2) (____) と 日本(にほん)へ ()ましたか。

  …   家族(かぞく)と ()ました。

3) あした(____) へ ()きますか。

  …   どこも ()きません。

4) すみません。京都(きょうと)まで(____) ですか。

  …   390(えん)です。

5) (____)で 京都(きょうと)へ ()きますか。

  …   電車(でんしゃ)で ()きます。

6) (____)に うちへ (かえ)りますか。

  …   7()に (かえ)ります。

7) 誕生日(たんじょうび)(____)(____) ですか。

  …   9(がつ)1日(ついたち)です。

<<<   Đáp án   >>>

(れい):これは ( だれ ) の ノートですか。
Cái này là quyển tập của ai vậy?

  …  カリナさんの ノートです。
Là tập của chị Karina.

1)( いつ ) 日本(にほん)へ ()ましたか。
Đã đến Nhật khi nào vậy?

  …  8(がつ)17(にち)に ()ました。
Đã đến vào ngày 17 tháng 8.

2)( だれ ) と 日本(にほん)へ ()ましたか。
Đã đến Nhật cùng với ai vậy?

  …  家族(かぞく)と ()ました。
Đã đến cùng với gia đình.

3)あした( どこ ) へ ()きますか
Ngày mai sẽ đi đâu vậy?

  …  どこも ()きません。
Chẳng đi đâu cả.

4)すみません。京都(きょうと)まで( いくら ) ですか。
Xin lỗi. Đến Kyoto mất bao nhiêu vậy?

  …  390(えん)です。
390 yên.

5)( (なに) )で 京都(きょうと)へ ()きますか。
Đi Kyoto bằng gì vậy?

  …  電車(でんしゃ)で ()きます
Đi bằng xe điện.

6)( 何時(なんじ) )に うちへ (かえ)りますか。
Mấy giờ về nhà vậy?

  …  7()に (かえ)ります。
Về nhà lúc 7 giờ.

7)誕生日(たんじょうび)は( 何月(なんがつ) )( 何日(なんにち) ) ですか。
Sinh nhật là ngày mấy tháng mấy vậy?

  …  9(がつ)11日(ついたち)です。
Là ngày 1 tháng 9.

Bài tập 5: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống

(れい):これ ( は ) (ほん)です。

1) わたしは ミラーです。

       ことし (____)4(がつ) (____) アメリカ (____) ()ました。

2) 毎日(まいにち) 電車(でんしゃ) (____)会社(かいしゃ) (____) ()きます。

3) きのう 9()(はん) (____)うち (____) (かえ)りました。

4) けさ わたしは 松本(まつもと)さん (____)ここ (____) ()ました。

5) おととい どこ (____)()きませんでした。

<<<   Đáp án   >>>

(れい):これ ( は  ) (ほん)です
Đây là quyển sách.

1)わたしは ミラーです。
Tôi là Miller.

       ことし ( の )4(がつ) ( に ) アメリカ ( から ) ()ました
Tôi đã đến từ Mỹ vào tháng 4 năm nay.

2)毎日(まいにち) 電車(でんしゃ) ( で )会社(かいしゃ) ( へ ) ()きます。
Mỗi ngày đến công ty bằng xe điện.

3)きのう 9()(はん) ( に )うち ( へ ) (かえ)りました。
Ngày hôm qua đã về nhà vào 9 giờ rưỡi.

4)けさ わたしは 松本(まつもと)さん ( と )ここ ( へ ) ()ました。
Sáng nay tôi đã đến đây với cô Matsumoto.

5)おととい どこ ( も )()きませんでした。
Ngày hôm kia đã không đi đâu cả.

6)あさって 一人(ひとり) ( で )デパート ( へ ) ()きます。
Ngày mốt tôi sẽ đi đến cửa tiệm bách hóa một mình.

Bài tập 6: Hoàn thành các câu sau

(れい):サントスさんは おととい 新幹線(しんかんせん)で 京都(きょうと)へ ()きました

1) サントスさんは きのう_______。

2) サントスさんは きょう_______。

3) サントスさんは あしたの 午後(ごご)_______。

4) サントスさんは あさって_______。

5) サントスさんは 日曜日(にちようび)_______。

<<<   Đáp án   >>>

(れい):サントスさんは おととい 新幹線(しんかんせん)で 京都(きょうと)へ ()きました
Anh Santos ngày hôm kia đã đến Kyoto bằng tàu điện.

1)サントスさんは きのう 9()に うちへ (かえ)りました
Anh Santos ngày hôm qua đã về nhà lúc 9 giờ.

2)サントスさんは きょう どこも ()きません
Anh Santos ngày hôm nay chẳng đi đâu cả.

3)サントスさんは あしたの 午後(ごご) 友達(ともだち)と 美術館(びじゅつかん)へ ()きます
Anh Santos chiều ngày mai sẽ đi bảo tàng mỹ thuật với bạn.

4)サントスさんは あさって [一人(ひとり)] 松本(まつもと)さんの うちへ ()きます
Anh Santos ngày mốt sẽ đi đến nhà anh Matsumoto (một mình).

5)サントスさんは 日曜日(にちようび)に 家族(かぞく)と 自動車(じどうしゃ)で 神戸(こうべ)へ ()きました
Anh Santos đã đi Kobe bằng xe hơi cùng với gia đình vào ngày chủ nhật.