Bài 08 – Bài tập

Các bài tập tập trung vào tính từ chỉ tính chất và cảm xúc, kết hợp nghe hiểu mô tả đơn giản với bài chọn tranh, điền tính từ đúng vào câu. Người học được rèn kỹ năng nhận diện sắc thái đánh giá và dùng cấu trúc tính từ phù hợp với sự vật, hiện tượng cụ thể.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Bài tập nghe Mondai

Bài tập 1: Nghe và trả lời câu hỏi

 

1) _______________________

2) _______________________

3) _______________________

4) _______________________

5) _______________________

 

1)

                <<<   Đáp án   >>>

家族(かぞく)は 元気(げんき)ですか。
Gia đình khỏe chứ?

(れい): はい、元気(げんき)です。
Vâng, khỏe ạ.

2)

                <<<   Đáp án   >>>

あなたの (くに)は (いま) (あつ)いですか
Nước bạn bây giờ đang nóng nực à?

(れい): はい、(あつ)いです。
Vâng, đang nóng  nực đấy.

3)

                <<<   Đáp án   >>>

仕事(しごと)は おもしろいですか。
Công việc thú vị không?

(れい): はい、おもしろいです。
Vâng, thú vị.

4)

                <<<   Đáp án   >>>

あなたの (くに)は どんな (くに)ですか。
Nước của bạn là đất nước như thế nào?

(れい): きれいな (くに)です。
Là đất nước xinh đẹp.

5)

                <<<   Đáp án   >>>

日本語(にほんご)は どうですか。
Tiếng Nhật thế nào?

(れい): (やさ)しいです。
Dễ ạ.

Bài tập 2: Nghe và chọn hình tương ứng.

1)

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  その シャツは いくらですか
Cái áo sơ mi đó giá bao nhiêu?

(おんな):  これですか
Cái này à?

(おとこ):  いいえ、その (しろ)い シャツです。
Không, là cái áo sơ mi trắng đó.

(おんな):  これは 3,500(えん)です。
Cái này giá 3,500 yên.

Đáp án:(1)

2) 

                <<<   Bài nghe   >>>

 

(おとこ):  きょうは どうも ありがとう ございました。
Ngày hôm nay xin cảm ơn nhiều.

(おんな):  いいえ、また いらっしゃって ください。
Không, hãy lại ghé chơi nhé.

(おとこ):  じゃ、お(やす)みなさい。
Vậy xin chúc ngủ ngon.

Đáp án:(3)

Bài tập 3: Nghe và chọn đúng sai

 

1)(__)2)(__)3)(__)

 

1) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  (あつ)いですね。
Nóng nhỉ.

(おとこ):  ええ。
Ừ.

(おんな):  (つめ)たい お(ちゃ)は いかがですか。
Trà lạnh thì thế nào?

(おとこ):  ええ、ありがとう ございます。
Ừ, cảm ơn.

★  これから (つめ)たい お(ちゃ)を ()みます。
Từ bây giờ sẽ uống trà lạnh.

Đáp án:(〇)

2) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  カリナさん、あした (なに)を しますか。
Chị Karina ngày mai sẽ làm gì vậy?

(おんな):  友達(ともだち)と 大阪城(おおさかじょう)へ ()きます。
Sẽ đến thành Osaka với bạn.

(おとこ):  そうですか。わたしは 先週(せんしゅう) ()きました。
Vậy à. Tôi đã đi tuần trước rồi.

(おんな):  どんな ところですか
Là nơi như thế nào vậy?

(おとこ):  とても きれいな (ところ)ですよ。そして、(しず)かです。
Là nơi rất đẹp đấy, Và rất yên tĩnh.

★  大阪城(おおさかじょう)は きれいです。そして、にぎやかです。
Thành Osaka đẹp. Và rất náo nhiệt.

Đáp án:(✖)

3) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  日本(にほん)の 生活(せいかつ)は どうですか。
Cuộc sống ở Nhật như thế nào vậy?

(おとこ):  毎日(まいにち) (たの)しいです
Vâng, mỗi ngày đểu vui.

(おんな):  日本(にほん)の ()(もの)は どうですか
Thức ăn Nhật thì thế nào?

(おとこ):  そうですね。おいしいですが、(たか)いです。
Vâng. Ngon nhưng mà đắt.

★  日本(にほん)の ()(もの)は おいしいです。そして、(やす)いです。
Thức ăn Nhật ngon. Và rẻ nữa.

Đáp án:(✖)

Bài tập Mondai

Bài tập 4: Chọn từ thích hợp trong khung và điền vào ô trống

(ちい)さい (ふる)い (やさ)しい (いそが)しい (あつ)

 

(れい):タイは (さむ)いですか。

  …  いいえ、 (  (あつ)  ) です。

1)あした (ひま)ですか。

  …  いいえ、 (______) です。

2)あなたの 会社(かいしゃ)は (あたら)しいですか。

  …  いいえ、 (______) です。

3)日本語(にほんご)は (むずか)しいですか。

  …  いいえ、 (______) です。

4)あなたの うちは (おお)きいですか。

  …  いいえ、 (______) です。

Bài giải và dịch

(れい):タイは (さむ)いですか。
Thái Lan lạnh không?

  …  いいえ、 ( (あつ)い ) です。
Không, nóng đấy.

1)あした (ひま)ですか。
Ngày mai rảnh không?

  …  いいえ、 ( (いそが)しい ) です。
Không, bận rồi.

2)あなたの 会社(かいしゃ)は (あたら)しいですか
Công ty của bạn mới à?

  …  いいえ、 ( (ふる)い ) です。
Không, cũ rồi.

3)日本語(にほんご)は (むずか)しいですか。
Tiếng Nhật khó à?

  …  いいえ、 ( (やさ)しい ) です。
Không, dễ mà.

4)あなたの うちは (おお)きいですか。
Nhà bạn lớn à?

  …  いいえ、 ( (ちい)さい ) です。
Không, nhỏ.

Bài tập 5: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống

(れい)日本(にほん)の ()(もの)は (やす)いですか。

  …  いいえ、( (やす)くないです )。とても (たか)いです。

1)あなたの パソコンは (あたら)しいですか。

  …  いいえ、(______)(ふる)いです。

2)イギリスは (いま) (あつ)いですか。

  …  いいえ、あまり(______)

3)大阪(おおさか)は (しず)かですか。

  …  いいえ、(______)。とても にぎやかです。

4)この 手帳(てちょう)は 便利(べんり)ですか。

  …  いいえ、あまり(______)

Bài giải và dịch

(れい)日本(にほん)の ()(もの)は (やす)いですか。
Thức ăn Nhật rẻ không?

  …  いいえ、(  (やす)くないです  )。とても (たか)いです
Không, không rẻ đâu. Rất đắt.

1)あなたの パソコンは (あたら)しいですか。
Máy tính của bạn mới à?

  …  いいえ、(  (あたら)しくないです  )。(ふる)いです。
Không, không mới đâu. Cũ rồi.

2)イギリスは (いま) (あつ)いですか。big>
Nước Anh bây giờ nóng không?

  …  いいえ、あまり(  (あつ)くないです  )。
Không, không nóng lắm.

3)大阪(おおさか)は (しず)かですか。
Osaka có yên tĩnh không?

  …  いいえ、(  (しず)かじゃ ありません  )。とても にぎやかです。
Không, không yên tĩnh đâu. Rất là náo nhiệt.

4)この 手帳(てちょう)は 便利(べんり)ですか。
Cuốn sổ tay đó tiện lợi không?

  …  いいえ、あまり( 便利(べんり)じゃ ありません )。
Không, không tiện lợi lắm.

Bài tập 6: Chia thể các từ bên dưới sao cho phù hợp.

(れい):ワンさんは( 元気(げんき)です →   元気(げんき)な  ) (ひと)です。

1)インドネシアは( (あつ)いです →   ______  ) (くに)です。

2)富士山(ふじさん)は( 有名(ゆうめい)です →   ______  ) (やま)です。

3)東京(とうきょう)は( おもしろいです →   ______  ) (まち)です。

4)(やま)で ( きれいです →   ______  ) (はな)を ()ました。

5)( (あたら)しいです →  ______   ) (くるま)を ()いました。

Bài giải và dịch

(れい):ワンさんは( 元気(げんき)です → 元気(げんき)な ) (ひと)です。
Anh Wang là người khỏe mạnh.

1)インドネシアは( (あつ)いです → (あつ)い ) (くに)です
Indonesia là đất nước nóng bức.

2)富士山(ふじさん)は( 有名(ゆうめい)です → 有名(ゆうめい)な ) (やま)です。
Núi Phú Sĩ là ngọn núi nổi tiếng.

3)東京(とうきょう)は( おもしろいです → おもしろい ) (まち)です
Tokyo là thành phố thú vị.

4)(やま)で( きれいです → きれいな ) (はな)を ()ました。
Tôi đã ngắm hoa đẹp ở núi.

5)( (あたら)しいです → (あたら)しい ) (くるま)を ()いました。
Tôi đã mua xe hơi mới.

Bài tập 7: Đọc đoạn văn sau và chọn đúng sai cho các câu bên dưới

Bài dịch và đáp án

ワット先生(せんせい)
Thầy Watt.

ワットさんは さくら大学(だいがく)の 英語(えいご)の 先生(せんせい)です。
Ông Watt là giáo viên dạy tiếng Anh của trường đại học Sakura.
毎日(まいにち) (あか)い (くるま)で 大学(だいがく)へ ()きます。
Mỗi ngày đến trường bằng chiếc xe hơi màu đỏ.
さくら大学(だいがく)は (おお)きい 大学(だいがく)では ありませんが、いい 大学(だいがく)です。
Đại học Sakura không phải là trường lớn nhưng mà là trường đại học tốt.
ワットさんは いつも 食堂(しょくどう)で (ひる)ごはんを ()べます。
Ông Watt lúc nào cũng ăn trưa ở nhà ăn.
食堂(しょくどう)は 12()から 1()まで とても にぎやかです。
Nhà ăn từ 12 giờ đến 1 giờ rất đông đúc.
食堂(しょくどう)の ()(もの)は おいしいです。
Thức ăn của nhà ăn rất ngon.
そして、(やす)いです。
Và rẻ nữa.
大学(だいがく)の 仕事(しごと)は (いそが)しいですが、(たの)しいです。
Công việc của trường đại học thì bận rộn nhưng rất vui.

1)

( ✖ ) 
( O )

2)

( O ) 
( ✖ )

3)

( ✖ ) 
( O )