~の嫌いがある – Có xu hướng…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu trúc với ~のきらいがある Ví dụ cấu trúc Sắc thái
Động từ V(辞書じしょけい)+ きらいがある かんがえすぎるきらいがある Chê nhẹ, trang trọng
Danh từ N + の + きらいがある 独善どくぜんのきらいがある Nêu khuynh hướng không tốt
Chủ ngữ N(ひと組織そしき物事ものごと)+ は/には … きらいがある かれ形式けいしきにこだわるきらいがある。 Dùng khi đánh giá khuynh hướng tiêu cực/đáng lo

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Nghĩa: “có xu hướng (xấu) …”, “hơi bị …”, “có tật …”.
  • Sắc thái phê bình nhẹ, trang trọng hơn so với ~がちだ/~気味ぎみだ.
  • Thường dùng với hành vi không mong muốn: さきばしにする/形式けいしきにこだわる/短絡たんらくてきかんがえる…
  • Không dùng cho xu hướng tích cực (khen), vì “きらい” vốn nghĩa “điều không hay/đáng ghét”.

3. Ví dụ minh họa

  • かれ物事ものごとさきばしにするきらいがある
    Anh ấy có xu hướng trì hoãn mọi việc.
  • この会社かいしゃ短期たんきてき利益りえき重視じゅうしするきらいがある
    Công ty này có xu hướng coi trọng lợi nhuận ngắn hạn.
  • わたしひとはなし最後さいごまでかないきらいがある
    Tôi có tật không nghe người khác đến cùng.
  • かれ形式けいしきにこだわるきらいがある
    Anh ta hay câu nệ hình thức.
  • 若者わかもの自己じこ主張しゅちょうつよきらいがある
    Giới trẻ có xu hướng khẳng định cái tôi mạnh.
  • 部内ぶないうち思考しこうきらいがある
    Trong bộ phận có khuynh hướng tư duy khép kín.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Thích hợp trong bài viết/nhận xét trang trọng, báo cáo, phân tích.
  • Sắc thái phê bình nhẹ, tránh dùng trực diện gây khó chịu; thêm そうじて/やや để giảm mạnh.
  • Chủ ngữ có thể là cá nhân/tổ chức/xu hướng xã hội.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
V辞書じしょけい + きらいがある Có khuynh hướng (xấu) Trang trọng, phê bình nhẹ かんがえすぎるきらいがある
Vます + がちだ Thường/ dễ … Trung tính hơn, không nhất thiết xấu おくれがちだ
Nの/ Vます + 気味きみ Hơi có vẻ… Nhấn sắc thái “có vẻ” nhất thời 風邪かぜ気味ぎみ
傾向けいこうがある Có khuynh hướng Trung tính, dùng cho thống kê/phân tích 消費しょうひえる傾向けいこうがある

6. Ghi chú mở rộng

  • きらい” ở đây là danh từ “điểm xấu/điều đáng chê”, không phải “ghét”.
  • Phù hợp khi cần lời phê nhẹ nhàng nhưng có trọng lượng (báo cáo nhân sự, đánh giá hiệu suất…).
  • Có thể kết hợp với 副詞ふくし: どうも/やや/少々しょうしょう/しばしば + V + きらいがある để điều chỉnh mức độ.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 形式けいしきながれるきらいがある/独断どくだんおちいるきらいがある/短絡たんらくてきかんがえるきらいがある
  • N + の + きらいがある:保守ほしゅせいのきらいがある/独善どくぜんのきらいがある

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng để khen → không hợp ngữ nghĩa (vì “きらい” mang sắc thái tiêu cực).
  • Nhầm với ~がちだ: “がち” không nhất thiết mang phê bình, còn “きらいがある” thiên phê bình.
  • Thiếu chủ ngữ phù hợp (dùng cho đồ vật cụ thể vô tri) → không tự nhiên; nên dùng cho người/tổ chức/xu hướng.

Cụm cố định

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict