8. ~てくる

Mã quảng cáo 1
~てくる
    Cứ ~

Cách kết hợp:
N + らしい、らしい được sử dụng như tính từ đuôi い

▲▽ Hành động, phản ứng tự nhiên xuất phát từ trong tâm hay cơ thể của mình.

Ví dụ:


1.  かなしくて、なみだてきた。
     Vì buồn, nước mắt cứ trào ra.


2.  こうあついと、じっとしていてもあせてくる。
     Khi quá nóng, dù không hoạt động mồ hôi vẫn cứ ra.


3.  そのときはあまりかんじなかったが、あとになっていかりがわいてきた。
     Lúc đó tôi không cảm thấy gì nhưng sau đó giận sôi lên.


4.  しばらくしてから、優勝ゆうしょうよろこびがこみあげてきた。.
     Sau thoáng chốc, cảm giác chiến thắng (vô địch) vỡ òa ra.


前へ
3. ~ようになっている
4. ~ような/ように
5. ~みたいだ
6. ~らしい
7. ~つもり
次へ
9. ~てほしい/もらいたい
10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など
11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến
12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ
13. ~み
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict