13. ~み

~み
    Cảm nhận về tính chất/tình trạng (~み)

Cách kết hợp:
イA/ナA語幹+み

▲▽ Chuyển một số tính từ thành danh từ với ~み để diễn tả độ, cảm giác hoặc sắc thái của tính chất. Không dùng được với mọi tính từ.

Ví dụ:


1.  丸(まる)みを帯(お)びた形(かたち)・青(あお)みを帯(お)びた白(しろ)・厚(あつ)みのある板(いた)
     Hình tròn hơi bo; màu trắng hơi pha xanh; tấm ván dày.


2.  校長(こうちょう)は入学式(にゅうがくしき)で毎年(まいとし)同(おな)じことを言(い)っている。ぜんぜん新鮮味(しんせんみ)がない。
     Năm nào hiệu trưởng cũng nói y như nhau trong lễ nhập học, chẳng có gì mới mẻ.


3.  「お会(あ)いできる日(ひ)を楽(たの)しみにしています」
     Tôi mong đến ngày được gặp bạn.


前へ
8. ~てくる
9. ~てほしい/もらいたい
10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など
11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến
12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ
次へ
14. のではないだろうか/ないかと思う
15. 縮約形 – Dạng rút gọn
16. ~から~にかけて
17. ~だらけ
18. ~おかげ

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict