9. ~てほしい/もらいたい

~てほしい/もらいたい
    Muốn/nhờ ai làm…

Cách kết hợp:
Vて(Vないで)+ほしい/もらいたい

▲▽ Thể hiện mong muốn, yêu cầu hoặc nhờ vả người khác làm một việc cho mình. Sắc thái có thể nhẹ nhàng hoặc rõ yêu cầu tùy ngữ cảnh.

Ví dụ:


1.  親(おや)には長生(ながい)きしてもらいたい。
     Tôi muốn bố mẹ sống lâu.


2.  子(こ)どもには、皆(みな)に愛(あい)される人間(にんげん)になってほしいと思(おも)う。
     Tôi mong con mình trở thành người được mọi người yêu mến.


3.  「みんなに食(た)べてもらいたいと思(おも)って、きょうはケーキを焼(や)いて来(き)ました」
     Hôm nay tôi mang bánh đến vì muốn mọi người ăn thử.


4.  「これはここだけの秘密(ひみつ)だから、だれにも言(い)わないでほしい」
     Đây là bí mật giữa chúng ta, mong bạn đừng nói với ai.


5.  「すみません、ちょっと見(み)てもらいたいものがあるんですけど」
     Xin lỗi, tôi có một thứ muốn nhờ bạn xem giúp.


前へ
4. ~ような/ように
5. ~みたいだ
6. ~らしい
7. ~つもり
8. ~てくる
次へ
10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など
11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến
12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ
13. ~み
14. のではないだろうか/ないかと思う

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict