~てくる
Dần dần xuất hiệnCách kết hợp:
Vてくる▲▽ Diễn tả cảm xúc, trạng thái hoặc hiện tượng tự nhiên nảy sinh hay tăng dần theo thời gian. Nhấn mạnh quá trình “dần dần xuất hiện”.
Ví dụ:
1. 悲しくて、涙が出てきた。
Buồn quá nên nước mắt cứ trào ra.
2. こう暑いと、じっとしていても汗が出てくる。
Trời nóng thế này, dù đứng yên cũng toát mồ hôi.
3. そのときはあまり感じなかったが、あとになって怒りがわいてきた。
Lúc đó không thấy gì, nhưng sau mới bắt đầu tức dần.
4. しばらくしてから、優勝の喜びがこみあげてきた。
Một lúc sau, niềm vui chiến thắng mới dâng trào.
前へ
| 3. ~ようになっている |
| 4. ~ような/ように |
| 5. ~みたいだ |
| 6. ~らしい |
| 7. ~つもり |
次へ
| 9. ~てほしい/もらいたい |
| 10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など |
| 11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến |
| 12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ |
| 13. ~み |