73. ~っぱい

123456
~っぽい
    Có vẻ…; mang cảm giác…

Cách kết hợp:
N / Aぃ + っぽい
V ます bỏ ます + っぽい


▲▽ Diễn tả cảm giác giống, mang tính chất hoặc có xu hướng như vậy.

Ví dụ:


1.  ほこりっぽい部屋へや
     Phòng đầy bụi.


2.  しろっぽいふく
     Bộ quần áo màu trăng trắng.


3.  どもっぽい態度たいど
     Thái độ như trẻ con.


4.  やすっぽい指輪ゆびわ
     Chiếc nhẫn có vẻ rẻ.


5.  なんだかねつっぽい。風邪かぜだろうか。
     Cảm thấy rất nóng. Liệu mình có bị cảm không nhỉ? 


6.  ねつっぽく理想りそうかたる。
     Nói lên lý tưởng một cách hăng say.


7.  このごろとしのせいか、わすれっぽくてこまる。
     Không biết có phải do tuổi tác hay không, tôi gặp rắc rối do hay quên.


8.  わたしどものころからきっぽい性格せいかくだった。
     Tôi đã có tính cách không kiên định từ khi còn là một đứa trẻ.


前へ
68. ~ぎみ
69. ~がち
70. ~向き
71. ~向け
72. ~を通じ(て)/通し(て)
次へ
74. ~とともに
75. ~にともなって/ともない
76. ~に決まっている
77. ~っけ
78. ~ように
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict