68. ~ぎみ

123456
~ぎみ
    Có xu hướng hơi …

Cách kết hợp:
N / V ます bỏ ます + ぎみ

▲▽ Chỉ khuynh hướng hơi nghiêng về một trạng thái nào đó, thường mang sắc thái không tốt.

Ví dụ:


1.  この2、3にち、かぜぎみで調子ちょうしわるい。
     2–3 ngày nay tôi hơi cảm nên người không khỏe.


2.  この時計とけいはちょっとおくれぎみだ。
     Đồng hồ này chạy hơi chậm.


3.  このところいそがしくて寝不足ねぶそくぎみだ。
     Dạo này bận nên tôi hơi thiếu ngủ.


4.  入学にゅうがく試験しけんちかづいているので、学生がくせいたちはあせりぎみだ。
     Kì thi sắp tới nên học sinh hơi sốt ruột.


5.  *Aチームはしぎみに試合しあいすすめた。
     Đội A ép sân, chiếm ưu thế trong trận đấu.


前へ
63. ~ほど
64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)
65. ~などと(なんて)言う/思う など
66. ~からには
67. きる
次へ
69. ~がち
70. ~向き
71. ~向け
72. ~を通じ(て)/通し(て)
73. ~っぱい
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict