107. ~をきっかけに/にして/として

~をきっかけに/にして/として
    Nhờ … mà…, từ … mà…

Cách kết hợp:
N + をきっかけに/にして/として

▲▽ Diễn tả một sự việc, sự kiện làm tác nhân khởi đầu dẫn đến sự thay đổi hoặc phát triển tiếp theo.

Ví dụ:


1.  大学(だいがく)入学(にゅうがく)をきっかけに、一人(ひとり)暮(ぐ)らしを始(はじ)めた。
     Nhân dịp vào đại học, tôi bắt đầu sống một mình.


2.  留学(りゅうがく)をきっかけに、自国(じこく)の文化(ぶんか)について考(かんが)えるようになった。
     Nhờ đi du học mà tôi suy nghĩ về văn hóa nước mình.


3.  大統領(だいとうりょう)の来日(らいにち)をきっかけにして、日本人(にほんじん)の米国(べいこく)に対(たい)する関心(かんしん)が深(ふか)まった。
     Nhờ việc tổng thống đến thăm nước Nhật mà sự quan tâm của người Nhật đối với nước Mĩ đã trở nên sâu sắc hơn.


4.  ちょっとした事件(じけん)をきっかけとして、やがて死者(ししゃ)が出(で)る暴動(ぼうどう)へと発展(はってん)した。
     Từ một sự kiện nhỏ mà nó nhanh chóng phát triển thành một cuộc bạo động gây chết người.


前へ
102. ~かけ/かける
103. ~をこめて
104. ~わりに (は)
105. ~くせに
106. ~てみせる
次へ
108. ~とする
109. ~際に/際(に)は
110. ~おそれがある

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict