Tuần 3 Ngày 3 Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. 問01: 地震(じしん)情報(じょうほう)です。今日(きょう)午前(ごぜん)7時(じ)13分(ふん)に地震(じしん)がありました。 Thông tin về động đất. Vào lúc 7 giờ 13 phút buổi sáng ngày hôm nay đã xảy ra một trận động đất. じんしん じしん じっしん ちしん 震( シン:地震(じしん) ふる(える):震(ふる)える rung , run rẩy 情( ジョウ:感情(かんじょう) tình cảm , cảm xúc ・友情(ゆうじょう) tình bạn 事情(じじょう) tình hình , sự tình 報( ホウ:予報(よほう) dự báo ・情報(じょうほう) 問02: 洗濯物(せんたくもの)は、乾(かわ)いたら___たたんで、しまいましょう。 Quần áo đã khô thì ta gấp lại gọn gàng rồi cất đi nào! しいんと わざと きちんと そっと きちんと gọn gàng , ngay ngắn , nghiêm chỉnh ◇きちんと座(すわ)る ngồi ngay ngắn しいんと tĩnh mịch , yên ắng ◇しいんとした部屋(へや) căn phòng tĩnh mịch わざと cố tình , cố ý ◇わざと間違(まちが)える cố tình nhầm 問03: もし休(やす)みが___、旅行(りょこう)には行(い)かずに家(いえ)でのんびりしたです。 Cho dù nếu có được nghỉ đi chăng nữa thì tôi cũng không đi du lịch mà muốn ở nhà thong thả. 取(と)れたにしたら 取(と)れたとしても 取(と)れたにすれば 取(と)れたとしては (もし)~としても(=もし~でも)◇お金(かね)がたくさんあったとしても幸(しあわ)せとは限(かぎ)らない。(もし)~としたら/すれば(=もし~なら)◇自転車(じてんしゃ)がないとしたら、もう彼(かれ)は帰(かえ)ったんだろう。 問04: この植物(しょくぶつ)は葉(は)のかたちがかわいいので、インテリアとして人気(にんき)がある。 Loại cây này có hình dáng là dễ thương nên được ưa dùng làm cây trang trí trong nhà. 形 型 刑 列 植() ショク:植物(しょくぶつ) う(える):植(う)える trồng ・植木(うえき) cây cảnh , cây chậu 形( ケイ:形容詞(けいようし) tính từ ギョウ:人形(にんぎょう) búp bê かたち:形(かたち)型( ケイ:典型的(てんけいてき)な điển hình ・模型(もけい) mô hình かた:型(かた) hình , khuôn , kiểu dáng 超小型(ちょうこがた) kiểu dáng siêu nhỏ 問05: おみやげを買(か)いすぎて、スーツケースに全部(ぜんぶ)___ことができない。 Tôi mua quá nhiều quà nên không thể đóng hết vào trong va li. つめる つまる つつむ つもる 詰()める(つめる)nhồi , đóng (đồ ) *詰(つ)まる包()む(つつむ) đóng gói , gói 積()もる(つもる)phủ , tích tụ ◇雪(ゆき)が積(つ)もる 問06: 学校(がっこう)を辞(や)めました。___、父(ちち)が亡(な)くなって働(はたら)かなければならないからです。 Tôi đã bỏ học. Bởi vì bố tôi mất và tôi phải đi làm. というと というのは というならば ということは というのは *理由(りゆう)を述(の)べる Giải thích lý do◇来月(らいげつ)、引(ひ)っ越(こ)します。というのは、転勤(てんきん)になったからです。というと ということは tức là , tóm lại là ◇ A「私(わたし)、名前(なまえ)が変(か)わりました。」 B「ということは、ご結婚(けっこん)なさったんですか。」 問07: 係員(かかりいん)に整理券(せいりけん)をもらえば、並(なら)んで待(ま)たなくてもいいそうです。 Nghe nói nếu nhận được số thứ tự từ người phụ trách thì không cần xếp hàng đợi cũng được. えらんで まなんで ならんで にらんで 係() ケイ:関係(かんけい)する liên quan かかり:係(かかり) người phụ trách 券() ケン:券(けん) vé ・乗車券(じょうしゃけん) vé lên tàu xe 定期券(ていきけん) vé tháng , vé định kỳ 特急券(とっきゅうけん) vé đi tàu nhanh đặc biệt 並( なら(ぶ/べる):並(なら)ぶ・並(なら)べる xếp , xếp hàng 問08: 今(いま)の仕事(しごと)は、内容(ないよう)は気(き)に入(い)っているか、給料(きゅうりょう)については___だ。 Tôi thích nội dung của công việc bây giờ nhưng về lương thì tôi không thỏa mãn. 不要(ふよう) 不幸(ふこう) 不平(ふへい) 不満(ふまん) 不満()な(ふまんな) không thỏa mãn , không hài lòng , bất mãn ⇔満足(まんぞく)な *満足(まんぞく)する不要(な(ふような)không cần thiết 不幸(な(ふこうな) bất hạnh , không hạnh phúc ⇔幸福(こうふく)な不平((ふへい)bất công , không công bằng ◇不平(ふへい)を言(い)う kêu ca , phàn nàn 問09: ___、この手紙(てがみ)を出(だ)してきてくれませんか。 Tiện thể đi dạo thì bỏ cho tôi cái thư này được không? 散歩(さんぽ)のままで 散歩(さんぽ)した最中(さいちゅう)に 散歩(さんぽ)のついでに 散歩(さんぽ)している中(なか) ~についでに tiện thể ~◇買(か)い物(もの)に行(い)くついでに郵便(ゆうびん)局(きょく)へ寄(よ)った。~最中(さいちゅう)に đang trong lúc ~ , giữa lúc ~◇会議(かいぎ)の最中(さいちゅう)に、携帯(けいたい)電話(でんわ)が鳴(な)った。 問10: 投手(とうしゅ)はよく投(な)げたが、最後(さいご)にホームランを打(う)たれてまけてしまった。 Cầu thủ ném bóng đã ném rất tốt nhưng về cuối đánh bóng ra ngoài sân nên đã bị thua. 負けて 無けて 失けて 欠けて 投( トウ:投票(とうひょう)する bầu chọn 投書(とうしょ) gửi thư đóng góp , thư đóng góp な(げる):投(な)げる打( う(つ):打(う)つ負() フ:負担(ふたん) chịu , gánh nặng 勝負(しょうぶ) thắng thua , thi đấu , đánh bạc ま(ける):負(ま)ける 問11: 上司(じょうし)の私(わたし)に向(む)かった、そんな失礼(しつれい)なことを言(い)うのは___だ。 Anh thật là hỗn khi nói những lời vô lễ như thế đối với sếp của anh là tôi! いじわる げひん なまいき のんき 生意気(な(なまいきな)hỗn , lên măt , ngựa non háu đá 意地悪()な(いじわるな)bắt nạt , chọc tức , ác ý 下品()な(げひんな)thô thiển , khiếm nhã , thiếu thẩm mỹ ⇔上品(じょうひん)なのんきな vô tư , thảnh thơi ◇のんきな人(ひと) con người vô tư 問12: 今朝(けさ)、牛乳(ぎゅうにゅう)を___気持(きも)ちが悪(わる)くなって吐(は)いた。 Sáng nay, tôi vừa uống sữa vào thì người cảm thấy khó chịu rồi nôn ọe. 飲(の)むところに 飲(の)むたびに 飲(の)んだとたんに 飲(の)んだながら Vたとたん(に) vừa V thì ◇窓(まど)を開(あ)けたとたんに、ハチが入(はい)ってきた。Vるたびに Nのたびに Mỗi lần V/ N thì ◇この曲(きょく)の聞(き)くたびに、亡(な)くなった母(はは)を思(おも)い出(だ)す。 問13: 私(わたし)は経済(けいざい)に関(かん)する記事(きじ)をよく読(よ)みます。 Tôi hay đọc những bài viết liên quan đến kinh tế. かいざい かいさい けいざい けいさい 経( ケイ:経済(けいざい)・経験(けいけん)する có kinh nghiệm 経営(けいえい)する kinh doanh ・神経(しんけい) thần kinh 済() サイ:経済(けいざい) す(む):済(す)む xong , hết , kết thúc 関() カン:関係(かんけい)する liên quan đến , về 関(かん)する・機関(きかん) cơ quan , tổ chức 問14: 田中(たなか)さんに結婚(けっこん)を申(もう)し込(こ)まれたけれど、はっきり___つもりです。 Anh Tanaka đã cầu hôn với tôi nhưng tôi định từ chối thẳng. ことわる きらう いやがる つきあえない 断()る(ことわる)từ chối 嫌(う(きらう)ghét ◇彼(かれ)はみんなに嫌(きら)われている。嫌(がる(いやがる) không muốn , không thích , ghét 付()き合()う(つきあう) quan hệ , chơi , cùng nhau (làm gì đó) 問15: A: Bさんは泳(およ)げますか。B: ___が、ぜんぜん速(はや)くないです。 B có biết bơi không? Biết bơi thì có biết nhưng mà không hề bơi được xa. 泳(およ)げるつもりです 泳(およ)げることは泳(およ)げます 泳(およ)げるかもしれません 泳(およ)げるかどうか知(し)りません ~ことは~が… ~ thì có ~ nhưng mà ...◇パーティーに行(い)ったことは言(い)ったんですが、すぐに帰(かえ)ってきました。◇その本(ほん)は高(たか)いことは高(たか)いけれど、必要(ひつよう)なので買(か)わなければいけない。 前へTuần 2 Ngày 5Tuần 2 Ngày 6Tuần 2 Ngày 7Tuần 3 Ngày 1Tuần 3 Ngày 2次へTuần 3 Ngày 4Tuần 3 Ngày 5Tuần 3 Ngày 6Tuần 3 Ngày 7Tuần 4 Ngày 1 Mã quảng cáo 2