~を・・・として
Cách kết hợp:
名詞 (を)名詞 (として)
Ý nghĩa:
~を・・・にする/と考える/と決める
Lấy... làm..., quyết định
Ví dụ:
1. 今年1年、大学降格を目標としてがんばるつもりだ。
Trong năm nay, lấy mục tiêu đỗ đại học, cố gắng hết sức.
2. 大学で遺文交流をとしてサークルを作った。
Chúng tôi xây dựng câu lạc bộ với mục đích là giao lưu các nền văn hóa trong trường đại học.
3. この奨学金は留学生を対象としたものです。
Tiền học bổng này là dành cho du học sinh (lấy du học sinh làm đối tượng).
4. 山田氏を団長とする訪米団が結成された。
Chúng tôi đã thành lập phái đoàn thăm Mỹ với anh Yamada làm trưởng đoàn.
5. 次の世代のために、一人一人が環境問題を自分の問題としてとらえる必要がある。
Vì thế hệ sau, mỗi người phải coi vấn đề môi trường là vấn đề của chính bản thân mình.
前へ
| 12. ~上で |
| 13. ~まで |
| 14. ~でも |
| 15. ~ながら(も) |
| 16. ~さえ・・・ば/たら |
次へ
| 18. ~に応じ(て) |
| 19. ~にそって/沿い |
| 20. ~をめぐって/めぐり |
| 21. ~といった |
| 22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない |