~上で
Cách kết hợp:
動詞のタ形/行為を表す名詞 +の 名詞の場合、「で」は省略可
Ý nghĩa:
①~してから、それを条件、基盤として
Theo, với điều kiện dựa trên
Ví dụ:
1. 「家族と相談た上でご返事いたします」
Sau khi bàn bạc với gia đình, tôi sẽ trả lời.
2. 実物を見た上で、買うかどうか決めるつもりだ。
Sau khi nhìn thấy tận mắt tôi mới quyết định có mua hay không.
3. 調べてみた上でなけらば、はっきりしたことは言えない。
Nếu không phải là sau khi tìm hiểu kỹ thì không thể nói rõ ràng được.
4. これは何度も話し合った上(で)の結論だ。
Đây là kết luận sau khi đã bàn bạc nhiều lần.
5. 「この書類にご記入の上、1番の窓口にお出しください」
Sau khi điền vào giấy này, vui lòng nộp ở cửa giao dịch số 1.
Cách kết hợp:
動詞の辞書形
Ý nghĩa:
②~する場合に、~する過程で
Trong trường hợp, khi
Ví dụ:
1. 結婚している女性が働く上で、夫や子どもの協力は欠かせない。
Trong công việc người phụ nữ đã có gia đình không thể thiếu đi sự ủng hộ của chồng con.
2. 志望理由書を書く上で大切なことは、具体的にかくということだ。
Khi viết giấy ghi lý do nguyện vọng thì cần ghi cụ thể.
3. 外国語を勉強する上で、辞書はなくてはならないものだ。
Khi học ngoại ngữ thì từ điển là thứ không thể thiếu.
4. 「アパートを借りる上で、、あなたが重視することは何ですか」
Khi thuê nhà thì bạn chú trọng điều gì?
前へ
| 7. ~ないものか/だろうか |
| 8. ~ばかりか |
| 9. ~ばかりだ |
| 10. ~上 (に) |
| 11. ~以上は)/上は |
次へ
| 13. ~まで |
| 14. ~でも |
| 15. ~ながら(も) |
| 16. ~さえ・・・ば/たら |
| 17. ~を・・・として |