~きり
Cách kết hợp:
動詞のタ形/【これ・それ・あれ】
Ý nghĩa:
①~だけで終わり、本来続くはず後のことがない
Kể từ, sau khi
Ví dụ:
1. 母は朝出かけたきり、夜になっても帰ってこない。
Mẹ tôi đi ra ngoài suốt từ sáng, đã tối rồi vẫn chưa thấy về.
2. 今日は忙しくて昼ご飯を食べる時間もなかった。朝牛乳を飲んだきりだ。
Hôm nay tôi bận rộn đến mức không có thời gian ăn cơm. Buổi sáng tôi chỉ uống chút sữa thôi.
3. 北原さんは「Tあっ」といったきり、黙り込んでしまった。
Anh Kitahara chỉ “Ơ” một tiếng rồi chìm vào im lặng.
4. 彼と会うのはもうこれっきりにしまう。
Tóm lại là chỉ gặp anh ta lần này thôi nhé.
. * 祖父は足の骨を折って入院して以来、寝たきりになってしまった。
Ông tôi nằm liệt giường suốt từ sau khi nhập viện vì bị gãy chân.
Ý nghĩa:
②~だけ(限定)
Chỉ
Ví dụ:
1. 父の単身赴任で、母と子二人きりの生活になった。
Bố đi nhận nhiệm vụ 1 mình, chỉ mẹ và 2 đứa con tiếp tục sống.
2. 財布には1000円きりしかなかった。
Trong ví chỉ còn 1000 yên.
. * 今時っているお金はこれっきりです。
Giờ tôi chỉ cầm có ngần này tiền thôi.
Ý nghĩa:
③ずっと~している(慣用的表現)
Suốt
Ví dụ:
1. 付きっきりで看病する。
Chăm sóc thường xuyên.
2. 彼はこのごろ部屋にこもり(っ)きりだ。
Dạo này nó cứ rúc ở trong phòng suốt.
前へ
| 34. ~のもとで/に |
| 35. ~は/ならともかく(として) |
| 36. ~も・・・ば/なら~も |
| 37. ~っぱなし |
| 38. ~っこない |
次へ
| 40. ~げ |
| 41. ~なんて/とは |
| 42. ~にすぎない |
| 43. ~あげく |
| 44. ~べき |