~げ
Cách kết hợp:
【イ形容詞・ナ形容詞】_
Ý nghĩa:
いかにも~そうだ(様態)
Chỉ trạng thái cảm xúc, ra vẻ
Ví dụ:
1. 息子は得意げに100点を取ったテストを差し出した。
Con trai ra vẻ đắc ý, đưa bài test 100 điểm.
2. ハンバーガーショップは楽しげな若者たちでいっぱいだった。
Quán hamburger có nhiều bạn trẻ có vẻ đang rất vui vẻ.
3. 学生は自信なさげ(/ありげ)に答えた。
Học sinh có vẻ không tự tin (/tự tin) trả lời câu hỏi.
4. 彼は何か言いたげな様子で立っていた。
Anh ấy đứng với bộ dạng như thể đang nói gì đó.
5. 寂しげ、悲しげ、優しげ、不満げ
Có vẻ cô đơn, có vẻ buồn, có vẻ hiền, có vẻ bất mãn
*~げ(の)ない
Ý nghĩa:
~の雰囲気/様子がない、特に意識しない(慣用的表現)
Ví dụ:
1. かわいげのない子ども ・大人げない行動 ・危なげない勝利
・Những đứa trẻ không đáng yêu tẹo nào. ・Hành động chả ra dáng người lớn gì cả. ・Chiến thắng thuyết phục (không có gì để nghi ngờ).
2. 何気なく顔を上げると、先生と目があってしまった。
Vô tình ngước lên, tôi gặp ánh mắt của thầy.
前へ
| 35. ~は/ならともかく(として) |
| 36. ~も・・・ば/なら~も |
| 37. ~っぱなし |
| 38. ~っこない |
| 39. ~きり |
次へ
| 41. ~なんて/とは |
| 42. ~にすぎない |
| 43. ~あげく |
| 44. ~べき |
| 45. ~というより |