43. ~あげく

Mã quảng cáo 1
~あげく


Cách kết hợp:

名詞めいし+の/動詞どうしのタけい

Ý nghĩa:

いろいろ~したあとで→おおくは(-)の結果けっか
Sau... rốt cuộc là

Ví dụ:


1.  いろいろなやんだあげく、会社かいしゃめることにした。
     Sau bao nhiêu năm trăn trở, cuối cùng quyết định bỏ công ty.


2.  かねこまったあげく、高利こうりかねりてしまった。
     Sau nhiều lần khốn đốn vì tiền nong, tôi đã lỡ vay tiền lãi suất cao.


3.  かれ口論こうろんげくひとをなぐってしまった。
     Sau cuộc cãi lộn, anh ta đã lao vào đánh người.


4.  *彼女かのじょどものころから万引まんびきをかえし、あげくのはてにぬすみで警察けいさつにつかまった。
     Từ bé cô ta đã hay ăn cắp vặt ở các cửa hàng, sau rất nhiều lần trót lọt, cuối cùng cô ta cũng bị công an tóm.


前へ
38. ~っこない
39. ~きり
40. ~げ
41. ~なんて/とは
42. ~にすぎない
次へ
44. ~べき
45. ~というより
46. ~にかかわらず/かかわりなく
47. ~にもかかわらず
48. ~あまり(に)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict