~あげく
Cách kết hợp:
名詞+の/動詞のタ形
Ý nghĩa:
いろいろ~したあとで→多くは(-)の結果
Sau... rốt cuộc là
Ví dụ:
1. いろいろ悩んだあげく、会社を辞めることにした。
Sau bao nhiêu năm trăn trở, cuối cùng quyết định bỏ công ty.
2. 金に困ったあげく、高利の金を借りてしまった。
Sau nhiều lần khốn đốn vì tiền nong, tôi đã lỡ vay tiền lãi suất cao.
3. 彼は口論の上げく人をなぐってしまった。
Sau cuộc cãi lộn, anh ta đã lao vào đánh người.
4. *彼女は子どものころから万引きを繰り返し、あげくのはてに盗みで警察につかまった。
Từ bé cô ta đã hay ăn cắp vặt ở các cửa hàng, sau rất nhiều lần trót lọt, cuối cùng cô ta cũng bị công an tóm.
前へ
| 38. ~っこない |
| 39. ~きり |
| 40. ~げ |
| 41. ~なんて/とは |
| 42. ~にすぎない |
次へ
| 44. ~べき |
| 45. ~というより |
| 46. ~にかかわらず/かかわりなく |
| 47. ~にもかかわらず |
| 48. ~あまり(に) |