~ばかりに
Cách kết hợp:
動詞のタ形/【イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形/名詞+である
Ý nghĩa:
そのことだけが原因で→(-)の結果
Chỉ vì
Ví dụ:
1. 私が遅刻をしたばかりに皆に迷惑をかけてしまった。
Chỉ vì tôi đến muộn mà làm phiền mọi người.
2. 彼の一言を信じたばかりにひどい目にあった。
Chỉ vì một lần tin lời anh ta thôi mà tôi đã gặp rắc rối.
3. 背が高いばかりにどこへいっても目立ってしまう。
Chỉ vì chân dài mà đi đâu cũng nổi bật.
4. 兄は無口なばかりによく冷たい人だと誤解されるようだ。
Chỉ vì ít nói mà anh trai tôi hay bị hiểu nhầm là người lạnh lùng.
5. 外国人であるばかりに、アパート探しには苦労した。
Chỉ vì là người nước ngoài mà tôi gặp khó khăn trong việc tìm nhà ở.
~たいばかりに
Ý nghĩa:
それだけが理由で→無理をする
Ví dụ:
1. 彼女に一目会いたいばかりに、駅で何時間も彼女を待った。
Chỉ vì muốn gặp em đó một cút lướt qua, mà thằng đó chờ em ở nhà ga.
2. 彼女はA君に会いたくないばかりに、仮病を使って学校を休んだ。
Chỉ vì không muốn gặp A mà cô ấy giả vờ ốm để không phải đến trường.
前へ
| 53. ~を問わず |
| 54. ~かのようだ |
| 55. ~からというと/いえば/いって |
| 56. ~もかまわず |
| 57. ~ぬく |
次へ
| 59. ~ところを |
| 60. ~たところで |
| 61. ~ことから |
| 62. ~ことにする |
| 63. ~ことか/どろう |