~といっても
Cách kết hợp:
名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通形
Ý nghĩa:
それは確かにそうだが、大した程度ではない
Dù có nói là, dù là
Ví dụ:
1. 「キムさん、大学でロシア語を勉強したそうですね」
Kim nè, nghe nói cậu học tiếng Nga ở Đại học nhỉ.
. 「ええ、でも、勉強したといっても、初級レベルだけなんですよ」
Dù có nói là học, cũng là trình sơ cấp.
2. 「今度のアパートは駅から遠いのよ」
Căn hộ cho thuê lần này xa nhà ga đấy.
. 「でも、遠いといっても歩いて15分なんでしょ」
Dù có nói là xa, đi bộ cũng 15 phút thôi.
3. 「駅の周辺は、昼間はにぎやかだといっても、夜は人通りが少ないんです」
Khu vực nhà ga ban ngày nhộn nhịp chứ buổi tối lượng người qua lại ít mà.
4. この辺りは一戸建てが多く。しかし一戸建てといっても、敷地はせいぜい90平方メートルぐらいだ。
Khu vực này các căn hộ biệt lập nhiều. Nhưng nói là căn hộ biệt lập chứ mặt bằng tối đa cũng chỉ khoảng 90 mét vuông.
. *「週末は時々旅行に行くんです。といっても日帰りですけどね」
Cuối tuần thi thoảng tôi đi du lịch. Nói vậy chứ cũng chỉ là đi trong ngày thôi.
前へ
| 86. ~次第だ |
| 87. ~限り |
| 88. ~に限って |
| 89. ~見えて |
| 90. ~よいうと/いえば/いったら |
次へ
| 92. ~にかけては |
| 93. ~か |
| 94. ~にしろ/せよ/しても |
| 95. (ただ)~のみ |
| 96. (ただ)~のみならず |