~ては・・・~ては・・・
Cách kết hợp:
動詞のテ形 (は)動詞のマス形、動詞のテ形 (は)動詞のマス形
Ý nghĩa:
行為を(/状況が)繰り返している
Hành động lặp đi lặp lại
Ví dụ:
1. 雨が降ってはやみ、降ってはやみしている。
Mưa rồi lại tạnh, mưa rồi lại tạnh.
2. 書いては消し、書いては消しで、レポートがなかなか進まない。
Viết rồi xóa, viết rồi xóa, mãi mà bản báo cáo không tiến triển.
3. 冬休みは食べっては寝、食べっては寝(→食べっちゃ寝、食べっちゃ寝)で、3キロも太ってしまった。
Kỳ nghỉ đông, tôi cứ ăn lại ngủ, ăn lại ngủ nên béo lên tận 3kg rồi.
Ý nghĩa:
(注)「~ては」一つだけで反復を表すこともある。
Ví dụ:
1. 彼女は毎年海外旅行に行っては、珍しい織物を買って帰ってくる。
Cô ấy cứ mỗi năm đi du lịch nước ngoài lại mua về những loại vải hiếm.
2. 留学のために貯金をしているのだが、なかなかたまらない。貯金通帳を見てはため息をつく毎日だ。
Tôi đang để dành tiền để đi du học nhưng mãi mà không dành được. Mỗi ngày, cứ nhìn đến tài khoản tiết kiệm tôi lại thở dài.
前へ
| 94. ~にしろ/せよ/しても |
| 95. (ただ)~のみ |
| 96. (ただ)~のみならず |
| 97. ~にほかならない |
| 98. ~ざるを得ない |
次へ
| 100. ~矢先に/の |
| 101. ~にとどまらず |
| 102. ~(に)は・・・が/けど |
| 103. ~からして |
| 104. ~というか・・・というか |