~は・・・にかかっている
Cách kết hợp:
名詞/~かどうか(は)名詞/疑問詞・・・か(にかかっている)
Ý nghĩa:
~かどうかは…しだいだ
Phụ thuộc, dựa vào
Ví dụ:
1. 合格できるかどうかは、これから1か月のがんばりにかかっている
Đỗ hay không hụ thuộc vào cố gắng trong vòng 1 tháng tính từ giờ.
2. 契約の成否は、取り引き先がこの条件をどう考えるかにかかっている。
Có ký được hợp đồng hay không phụ thuộc vào việc đối tác nghĩ thế nào về điều kiện này.
3. 「ぼくが幸せになれるかどうかは君の返事にかかっているんだ」
Anh có hạnh phúc hay không phụ thuộc vào câu trả lời của em.
4. 目的が達成できるかどうかは、事前準備がどれだけしっかりできたかにかかっている。
Có đạt được mục đích hay không phụ thuộc vào khâu chuẩn bị trước kỹ càng như nào.
. * 「このプロジェクトが成功するかどうかは、あなたの肩にかかっているんです」
Dự án này có thành công hay không là phụ thuộc vào cậu đấy.
前へ
| 103. ~からして |
| 104. ~というか・・・というか |
| 105. ~にこしたことはない |
| 106. ~(よ)うにも~ない |
| 107. ~(を)踏まえ(て) |
次へ
| 109. ~(よ)うとする/している |
| 110. ~(よ)うではないか |