| Từ Vựng | Hán Tự | Âm Hán | Phát Âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| ほめます | 褒めます | BAO | khen | |
| しかります | mắng | |||
| さそいます | 誘います | DỤ | mời, rủ | |
| しょうたいします | 招待します | CHIÊU ĐÃI | mời | |
| たのみます | 頼みます | LẠI | nhờ | |
| ちゅういします | 注意します | CHÚ Ý | chú ý, nhắc nhở | |
| とります | ăn trộm, lấy cắp | |||
| ふみます | 踏みます | ĐẠP | giẫm, giẫm lên, giẫm vào | |
| こわします | 壊します | HOẠI | phá, làm hỏng | |
| よごします | 汚します | Ô | làm bẩn | |
| おこないます | 行います | HÀNH | thực hiện, tiến hành | |
| ゆしゅつします | 輸出します | THÂU XUẤT | xuất khẩu | |
| ゆにゅうします | 輸入します | THÂU NHẬP | nhập khẩu | |
| ほんやくします | 翻訳します | PHIÊN DỊCH | dịch (sách, tài liệu) | |
| はつめいします | 発明します | PHÁT MINH | phát minh | |
| はっけんします | 発見します | PHÁT KIẾN | phát kiến, tìm ra, tìm thấy | |
| こめ | 米 | MỄ | gạo | |
| むぎ | 麦 | MẠCH | lúa mạch | |
| せきゆ | 石油 | THẠCH DU | dầu mỏ | |
| げんりょう | 原料 | NGUYÊN LIỆU | nguyên liệu | |
| インスタントラーメン | mỳ ăn liền, mỳ gói | |||
| デート | cuộc hẹn hò (của nam nữ) | |||
| どろぼう | 泥棒 | NÊ BỔNG | kẻ trộm | |
| けいかん | 警官 | CẢNH QUAN | cảnh sát | |
| せかいじゅう | 世界中 | THẾ GIỚI TRUNG | khắp thế giới, toàn thế giới | |
| ~じゅう | ~中 | TRUNG | khắp ~, toàn ~ | |
| ―せいき | ―世紀 | THẾ KỶ | thế kỷ - | |
| なにご | 何語 | HÀ NGỮ | tiếng gì | |
| だれか | ai đó | |||
| よかったですね。 | Hay quá nhỉ./ Vui quá nhỉ | |||
| オリンピック | Olympic | |||
| ワールドカップ | Cúp bóng đá thế giới | |||
| とうだいじ | 東大寺 | ĐÔNG ĐẠI TỰ | Chùa Todaiji | |
| だいぶつ | 大仏 | ĐẠI PHẬT | tượng phật lớn | |
| えどじだい | 江戸時代 | GIANG HỘ THỜI ĐẠI | thời Edo (1603-1868) | |
| ポルトガル | Bồ Đào Nha | |||
| サウジアラビア | Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) | |||
| ロシア | Nga | |||
| <会話> | ||||
| 皆様 | quý vị ( kính ngữ của みなさん) | |||
| 焼けます[うちは~] | cháy [nhà] | |||
| その後 | sau đó | |||
| 世界遺産 | di sản thế giới | |||
| ~の一つ | một trong những ~ | |||
| 金色 | màu (của) vàng | |||
| 本物 | đồ thật | |||
| 金 | vàng | |||
| ―キロ | ―kilogam, kilomet | |||
| 美しい | đẹp | |||
| 読み物> | ||||
| 豪華[な] | hào hoa, sang trọng | |||
| 彫刻 | điêu khắc | |||
| 言い伝え | truyền thuyết | |||
| 眠ります | ngủ | |||
| 彫ります | khắc | |||
| 仲間 | bạn bè, đồng nghiệp | |||
| しかし | nhưng | |||
| そのあと | sau đó | |||
| 一生懸命 | (cố gắng) hết sức, chăm chỉ, miệt mài | |||
| ねずみ | con chuột | |||
| 一匹もいません。 | Không có con nào cả. | |||
| 東照宮 | đền thờ Tokugawa Ieyasu nằm ở Nikko, tỉnh Tochigi | |||
| 眠り猫 | “con mèo ngủ”, tác phẩm điêu khắc của Jingoro ở Tosho-gu | |||
| 左甚五郎 | tên một nhà điêu khắc nỗi tiếng thời Edo (1594-1651) | |||
Từ vựng
Ngữ pháp
Luyện đọc
Hội thoại
Luyện nghe
Bài tập
Hán tự
Luyện Kanji
Đọc hiểu
Kiểm tra
Tham khảo
Nâng cao