Bài 37 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng về tai nạn và tội phạm: 盗む, 殺す, 刺す, 追突する, 誘拐する, ハイジャックする… giúp đọc tin tức và mô tả sự cố bằng tiếng Nhật.
Mã quảng cáo 1
事故じこ事件じけん Tai nạn, vụ án

Từ vựng Nghĩa
ころ giết
bắn
đâm
かむ cắn
ひく đè, nghiến
はねる đâm phải, va chạm
衝突しょうとつする đâm nhau
追突ついとつする đâm phải đuôi, đâm từ phía sau
ぬす ăn trộm
誘拐ゆうかいする bắt cóc, tống tiền
ハイジャックする không tặc, cướp máy bay
墜落ついらくする (máy bay) rơi
はこ chở, vận chuyển
爆発ばくはつする nổ
たすける cứu, cứu giúp, cứu trợ
沈没ちんぼつする chìm, đắm

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict