~どんなに~ことか – Biết bao, thật là

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Mẫu Cấu tạo với どんなに~ことか Ví dụ cấu trúc Sắc thái
Động từ どんなに V-る/V-た/V-ない + ことか どんなにたことか Cảm thán mạnh, thường hồi tưởng
Tính từ -い どんなに Aい/Aかった + ことか どんなにうれしかったことか Nhấn cảm xúc
Tính từ -な どんなに Aな + ことか どんなに大変たいへんことか Trang trọng, văn viết
Muốn làm どんなに V-ます+たい/ほしい + ことか どんなにいたかったことか Ước muốn mãnh liệt
Biến thể từ nghi vấn どれほど/どれだけ/なんとことか なんとうつくしかったことか Trang trọng/hùng biện

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Cảm thán mức độ cao: “(không biết) … đến nhường nào!”, diễn tả cảm xúc mạnh (vui, buồn, khổ, biết ơn…).
  • Thường hồi cố: hay đi với quá khứ (~たことか) khi nhìn lại trải nghiệm.
  • Ngữ dụng: Nghiêng về văn viết, diễn thuyết, lời kể; ít dùng trong câu thoại rất đời thường.
  • Không nêu con số cụ thể: chính là mơ hồ về “độ nhiều/độ lớn”.

3. Ví dụ minh họa

  • 合格ごうかくらせをいて、どんなにうれしかったことか
    Nghe tin đỗ, tôi mừng biết nhường nào.
  • 一人ひとり海外かいがいにいて、どんなに心細こころぼそかったことか
    Ở nước ngoài một mình, tôi cô đơn biết bao.
  • あなたにえるどんなにたことか
    Tôi đã chờ ngày được gặp bạn biết chừng nào.
  • おやになってはじめて、両親りょうしん苦労くろうどんなにおおきいことかかった。
    Chỉ khi làm cha mẹ, tôi mới hiểu nỗi vất vả của cha mẹ lớn đến nhường nào.
  • 事故じこきなくて、どんなにほっとしたことか
    Không xảy ra tai nạn, tôi nhẹ nhõm biết bao.
  • ささえてくれたみなさんに、どんなに感謝かんしゃしていることか
    Tôi biết ơn mọi người đến nhường nào.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Kết câu thường dừng ở ~ことか。 để giữ sắc thái cảm thán (không cần mệnh đề sau).
  • Dùng với từ nghi vấn tương đương: どれほど/どれだけ/なんと để thay đổi mức độ trang trọng.
  • Phù hợp bài phát biểu, văn viết cảm động, nhật ký, lời kể.
  • Khi nói thân mật, nhiều người rút gọn thành どんなにうれしかったか (bỏ こと), nhưng trong chuẩn JLPT giữ ことか.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
どんなに~ことか Cảm thán mức độ Nhấn cảm xúc, thường quá khứ どんなに大変たいへんだったことか
どんなに~ても Dù thế nào đi nữa Điều kiện nhượng bộ, mệnh đề sau どんなにたかても
なんて~だ Cảm thán nói Khẩu ngữ, đa dạng なんてうつくしいんだ
いかに~か Đến mức nào Rất trang trọng, văn viết いかに重要じゅうようであるか

6. Ghi chú mở rộng

  • Động từ mong muốn: V-たい/てほしい + ことか diễn tả “đã từng mong/đã mong biết bao”.
  • Phủ định cũng dùng được: どんなに大変たいへんでなかったことか nhưng tự nhiên hơn là dạng khẳng định.
  • Thêm 副詞ふくし tăng cảm xúc: 本当ほんとうに/じつに/こころから+どんなに~ことか。

7. Biến thể & cụm cố định

  • どれほど/どれだけ/なんとことか (thay どんなに)
  • V-ます+たい/てほしい+ことか (ước muốn mạnh)
  • たことか (hồi tưởng quá khứ, rất phổ biến)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm với どんなに~ても: cái này là điều kiện, không phải cảm thán.
  • Bỏ こと trong văn phong thi cử: JLPT yêu cầu đúng mẫu ~ことか.
  • Thêm mệnh đề giải thích sau ~ことか làm rối cấu trúc; thường dừng câu tại đó.

So sánh – Mức độ – Nhấn mạnh

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict