~矢先に/の
Cách kết hợp:
動詞のタ形
Ý nghĩa:
①~した直後
Ngay sau khi làm gì đó
Ví dụ:
1. 日本へ来た矢先にバッグを置き忘れ、パスポートをなくしてしまった。
Ngay sau khi đến Nhật để quên cặp, nên mất hộ chiếu.
2. 突然彼女が婚約解消を言い出した。式場を決めた矢先のことだった。
Đột nhiên cô ấy nói hủy hôn. Ngay sau khi quyết định nơi tổ chức hôn lễ.
3. 何度受験してもだめなので、あきらめようかと思った矢先に、合格通知が届いた。
Đã dự thi biết bao lần mà vẫn trượt, tôi định từ bỏ thì ngay sau đó thông báo thi đỗ đến.
Cách kết hợp:
動詞の意志形∔とした
Ý nghĩa:
②~しようとしたちょうどそのとき/する直前
Ngay trước khi
Ví dụ:
1. 電話をかけようとした矢先に向こうからかかってきた。
Định gọi điện thì phía kia lại gọi điện đến.
2. 社内の不祥事を公表しようとした矢先に新聞に出てしまった。
Đúng lúc định công bố sự việc không hay trong công ty thì báo đã đăng tải mất rồi.
3. オフィスを出ようとした矢先に課長に呼び止められた。
Vừa lúc định đi ra khỏi văn phòng thì trưởng phòng gọi lại.
4. 父が倒れたのは、退職祝いをしようとした矢先のことでした。
Bố tôi bị bất tỉnh ngay trước buổi lễ nghỉ hưu.
前へ
| 95. (ただ)~のみ |
| 96. (ただ)~のみならず |
| 97. ~にほかならない |
| 98. ~ざるを得ない |
| 99. ~ては・・・~ては・・・ |
次へ
| 101. ~にとどまらず |
| 102. ~(に)は・・・が/けど |
| 103. ~からして |
| 104. ~というか・・・というか |
| 105. ~にこしたことはない |