26. ~がたい

~がたい


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のマス形(けい)

Ý nghĩa:

~するのが難(むずか)しい、とても~できない
Khó làm

Ví dụ:


1.  彼女(かのじょ)のような正直(しょうじき)な人(ひと)が嘘(うそ)をつくとは信(しん)じがたい。
     Người trung thực như cố ấy khó mà tin được lại nói dối.


2.  古(ふる)くなっても、このかばんには愛着(あいちゃく)があって捨(す)てがたい。
     Dù đã cũ nhưng vì rất lưu luyến nên tôi không thể vứt cái cặp này.


3.  耐(た)え難(がた)い痛(いた)みの中(なか)で、救急車(きゅうきゅうしゃ)の到着(とうちゃく)を待(ま)った。
     Tôi đã chờ xe cứu thương tới trong cơn đau dữ dội (đau không thể chịu nổi).


4.  息子(むすこ)は留学(りゅうがく)という得難(えがた)い経験(けいけん)をして、一回(ひとまわ)り成長(せいちょう)したようだ。
     Con trai tôi có vẻ đã trưởng thành hơn nhờ kinh nghiệm du học quý báu.


5.  ・優劣(ゆうれつ)けがたい
     Rất khó chọn.


.  ・近寄(ちかよ)りがたい
     Rất khó tiếp cận.


前へ
21. ~といった
22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない
23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして
24. ~に相違ない
25. ~得る
次へ
27. ~一方 (で)
28. ~につき
29. ~やら・・・やら
30. ~の/ものやら
31. ~だの・・・だの

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict