28. ~につき

Mã quảng cáo 1
~につき


Cách kết hợp:

名詞めいし

Ý nghĩa:

①~という理由りゆうで(言葉ことば
Với lý do, vì

Ví dụ:


1.  ぐちにつき、駐車ちゅうしゃ禁止きんし。(言葉ことば
     Với lí do cửa ra vào, cấm dừng đỗ xe. (Ghi trên biển hiệu)


2.  本日ほんじつ定休日ていきゅうびにつき、やすませていただきます。
     Vì hôm nay là ngày nghỉ quy định nên chúng tôi xin phép đóng cửa. (Ghi trên tờ thông báo)


3.  残高ざんだか不足ぶそくにつき、としできません。
     Vì số dư không đủ nên không thể chuyển khoản. (Thông báo từ ngân hàng)



Ý nghĩa:

割合わりあい
Tỷ lệ

Ví dụ:


1.  手数料てすうりょう書類しょるい1つうにつき300えんです。
     Lệ phí là 300 yên trên 1 tờ tài liệu.


2.  駅前えきまえ駐車場ちゅうしゃじょうは1時間じかんにつき500えんかかる。
     Bãi đỗ xe trước nhà ga phí là 500 yên một giờ.


3.  この図書館としょかんでは1かいにつき5さつまでほんりられる。
     Ở thư viện này 1 lần mượn được 5 quyển.


4.  このポイントカードは、300えんにつき1、スタンプをさせてうただきます。
     Thẻ tích điểm này cứ mỗi 300 yên sẽ được đóng dấu.


前へ
23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして
24. ~に相違ない
25. ~得る
26. ~がたい
27. ~一方 (で)
次へ
29. ~やら・・・やら
30. ~の/ものやら
31. ~だの・・・だの
32. ~にこたえ(て)
33. ~にしては
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict