~一方(で)
Cách kết hợp:
名刺+の動詞の普通形
Ý nghĩa:
~と同時に別の面では(対比)
Đổi lại, một mặt thì...mặt khác thì...
Ví dụ:
1. あの先生は厳しく指導する一歩で、学生の相談にもよくのってくる。
Giáo viên đó chỉ dạy rất khắt khe nhưng cũng thường tư vấn cho học sinh chúng tôi.
2. 高度経済成長は急速な発展の一歩で、深刻な公害問題を引き起こした。
Tăng trưởng kinh tế cao là sự phát triển nhanh chóng, mặt khác kéo theo vấn đề ô nhiễm môi trường trầm trọng.
3. A国は軍縮を進める一方、核実験を続けている。
Nước A xúc tiến giảm trừ vũ trang nhưng vẫn tiếp tục thử nghiệm hạt nhân.
. * ・A国は一方では軍縮を進めながら、他方では確実権を続けている。
Nước A một mặt xúc tiến giảm trừ vũ trang nhưng mặt khác vẫn tiếp tục thử nghiệm hạt nhân.
. ・西日本では大雨による被害が出ている。一歩、東日本は水不足でも買っている。
Phía tây Nhật Bản bị thiệt hại do mưa to. Trái lại, phía đông Nhật Bản lại đang gặp khó khăn do thiếu nước.
前へ
| 22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない |
| 23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして |
| 24. ~に相違ない |
| 25. ~得る |
| 26. ~がたい |
次へ
| 28. ~につき |
| 29. ~やら・・・やら |
| 30. ~の/ものやら |
| 31. ~だの・・・だの |
| 32. ~にこたえ(て) |