27. ~一方 (で)

Mã quảng cáo 1
~一方(で)


Cách kết hợp:

名刺めいし+の動詞どうし普通形ふつうけい

Ý nghĩa:

~と同時どうじべつめんでは(対比たいひ
Đổi lại, một mặt thì...mặt khác thì...

Ví dụ:


1.  あの先生せんせいきびしく指導しどうする一歩いっぽで、学生がくせい相談そうだんにもよくのってくる。
     Giáo viên đó chỉ dạy rất khắt khe nhưng cũng thường tư vấn cho học sinh chúng tôi.


2.  高度こうど経済けいざい成長せいちょう急速きゅうそく発展はってん一歩いっぽで、深刻しんこく公害こうがい問題もんだいこした。
     Tăng trưởng kinh tế cao là sự phát triển nhanh chóng, mặt khác kéo theo vấn đề ô nhiễm môi trường trầm trọng.


3.  Aくに軍縮ぐんしゅくすすめる一方いっぽう核実験かくじっけんつづけている。
     Nước A xúc tiến giảm trừ vũ trang nhưng vẫn tiếp tục thử nghiệm hạt nhân. 


.  * ・Aくに一方いっぽうでは軍縮ぐんしゅくすすめながら、他方たほうでは確実かくじつけんつづけている。
     Nước A một mặt xúc tiến giảm trừ vũ trang nhưng mặt khác vẫn tiếp tục thử nghiệm hạt nhân.


.    ・西にし日本にほんでは大雨おおあめによる被害ひがいている。一歩いっぽひがし日本にほん水不足みずぶそくでもっている。
     Phía tây Nhật Bản bị thiệt hại do mưa to. Trái lại, phía đông Nhật Bản lại đang gặp khó khăn do thiếu nước.


前へ
22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない
23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして
24. ~に相違ない
25. ~得る
26. ~がたい
次へ
28. ~につき
29. ~やら・・・やら
30. ~の/ものやら
31. ~だの・・・だの
32. ~にこたえ(て)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict