~っぱなし
Cách kết hợp:
動詞のマス形
Ý nghĩa:
①ずっと~を続けている状態
Suốt, kéo dài
Ví dụ:
1. この1週間雨が降りっぱなしで、洗濯物が乾かない。
Mưa suốt một tuần thế này, đồ giặt không khô được.
2. 新幹線が込んでいて、大阪まで3時間立ちっぱなしだった。
Tàu shinkansen đông nên tôi phải đứng suốt 3 tiếng đồng hồ tới Osaka.
3. 彼女は葉を磨いている間じゅうみずを流しっぱなしにしている。あれは資源の無駄づがいだ
Cô ta cứ để vòi nước chảy suốt khi đánh răng. Đó là một hành động lãng phí tài nguyên.
4. 新製品の注文が殺到している。朝から電話が鳴りっぱなしだ。
Mọi người đổ xô đặt hàng sản phẩm mới. Điện thoại reo suốt sáng giờ.
Ý nghĩa:
②したまま、後始末をしていない
Ví dụ:
1. ドアが開けっぱなしだ/開けっぱなしになっている/開けっぱなしの窓
Cửa mở suốt
2. 昨夜は電気もテレビもつけっぱなしで寝てしまった。
Đêm qua cứ để đèn điện và TV suốt đi ngủ.
3. 使ったものは玄関い鞄を置きっぱなして遊びにいてしまう。
Không mang đồ ra dùng rồi để đấy, hãy trả đồ lại vị trí cũ.
4. 文句を言われっぱなしで言い返せなかった。悔しい。
Tôi cứ bị mắng thế mà không thể nói lại được câu nào. Thật cay cú!
前へ
| 32. ~にこたえ(て) |
| 33. ~にしては |
| 34. ~のもとで/に |
| 35. ~は/ならともかく(として) |
| 36. ~も・・・ば/なら~も |
次へ
| 38. ~っこない |
| 39. ~きり |
| 40. ~げ |
| 41. ~なんて/とは |
| 42. ~にすぎない |