~からというと/いえば/いって
~からすると/すれば/して
~から見ると/見れば/見て
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
①~の立場から考えると
Theo quan điểm, lập trường
Ví dụ:
1. 親からすれば門限があれば安心だろうが、子どもの立場からいえばそれは不自由だ。
Theo quan điểm của cha mẹ thì giới nghiêm là an tâm, nhưng theo quan điểm của bọn trẻ là mất tự do.
2. 消費者からすると値段は安ければ安いほどいい。
Đối với người tiêu dùng thì giá sản phẩm càng rẻ càng tốt.
3. 私から見ると、社長はまるで独裁者のようだ。
Đối với tôi, giám đốc giống y như một kẻ độc tài vậy.
Ý nghĩa:
②~の面から考えると
Ví dụ:
1. 収入から言えば今の仕事のほうが良いが、将来性を考えて転職することにした。
Nếu xét về thu nhập thì công việc hiện tại khá ổn, nhưng tôi quyết định chuyển việc khi nghĩ tới triển vọng tương lai.
2. 「どちらのアニメが好きですか」「ストーリーの面白さという点から見るとA、絵の美しさという点から見ればBのほうですね。
[Bạn thích anime nào hơn?] [Nếu xét về cốt truyện hay thì là anime A còn nếu xét về hình ảnh đẹp thì tôi thích anime B.]
Ý nghĩa:
③判断の根拠
Ví dụ:
1. この1年間の成績からすると、合格の可能性は十分にある。
Căn cứ vào thành thích trong 1 năm học này là đủ để xét xem đỗ hay không.
2. 現在の景気の状況から見て、これ以上失業率が上がることはないだろう。
Nếu căn cứ vào tình hình nền kinh tế hiện tại, có lẽ từ giờ tỷ lệ thất nghiệp sẽ không tăng đâu.
3. あの人は話し方や表情からして、どうも日本人ではないようだ。
Căn cứ vào cả cách nói và biểu hiện của người đó, tôi không nghĩ đó là người Nhật.
4. 私も経験から言えば、旅先では生水は飲まないほうがいいです。
Từ những kinh nghiệm của tôi thì không nên uống nước sống ở những nơi du lịch.
前へ
| 50. ~に際して/際し |
| 51. ~末 (に) |
| 52. ~を契機に(して)/として |
| 53. ~を問わず |
| 54. ~かのようだ |
次へ
| 56. ~もかまわず |
| 57. ~ぬく |
| 58. ~ばかりに |
| 59. ~ところを |
| 60. ~たところで |