(ただ)~のみ
Cách kết hợp:
名詞/【名詞・イ形容詞】の普通形
Ý nghĩa:
~だけ(書き言葉)
Chỉ
Ví dụ:
1. 野球の全国大会に出場できるのは1県に1枚のみだ。
Tham dự giải bóng chày toàn quốc, mỗi tỉnh chỉ 1 trường thôi.
2. 今はただ、父が無事であるよう、祈るのみです。
Bây giờ tôi chỉ cầu mong bố tôi bình an vô sự thôi.
3. 指導者はまだ厳しいのみではいけない。それでは若者はついてこないだろう。
Người lãnh đạo đừng có lúc nào cũng nghiêm khắc. Như thế thì người trẻ sẽ không theo đâu.
4. 最近はペーパーテストのみではなく、面接も行こう大学が増えた。
Gần đây không chỉ thi viết, các trường đại học tổ chức phỏng vấn cũng tăng.
5. 彼はただ人を殺したのみか(=ばかりか)、その罪を人に着せようとした。
Anh ấy không chỉ giết người mà còn đổ tội đó cho người khác.
. * T大学合格には、ただ努力あるのみ!
Chỉ có năng lực thì mới có thể thi đỗ Đại học T.
前へ
| 90. ~よいうと/いえば/いったら |
| 91. ~といっても |
| 92. ~にかけては |
| 93. ~か |
| 94. ~にしろ/せよ/しても |
次へ
| 96. (ただ)~のみならず |
| 97. ~にほかならない |
| 98. ~ざるを得ない |
| 99. ~ては・・・~ては・・・ |
| 100. ~矢先に/の |