~上(に)
Cách kết hợp:
【名詞・動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
~に加えて、~だけでなく
Không chỉ, thêm vào
Ví dụ:
1. 彼の妹は美人の上に性格も良い/成績優秀な上、スポーツもよくできる。
Em gái cậu ấy không chỉ đẹp mà tính cách cũng tốt, học giỏi và chơi thể thao cũng hay nữa.
2. 今日は曇っている上に風が強いので、とても寒く感じられる。
Hôm nay trời nhiều mây, gió lại mạnh nữa nên cảm giác rất là lạnh.
3. 「きのうはごちそうになった上に、おみやげまでいただき、ありがとうごさいました」
Hôm qua không chỉ được anh chiêu đãi, lại còn được tặng quà nữa, cám ơn anh rất nhiều.
4. いまどきの若者は敬語も使えない上、礼儀も知らない。
Giới trẻ bây giờ không chỉ không biết sử dụng kính ngữ mà còn không biết phép tắc gì cả.
. * この本は漢字が多い。その上字が小さいので、子どもには読みにくい。
Cuốn sách này nhiều kanji. Thêm vào đó, chữ lại nhỏ nữa nên là đối với trẻ em thì khó đọc.
前へ
| 5. ~ものの |
| 6. ~ものだ/ではない |
| 7. ~ないものか/だろうか |
| 8. ~ばかりか |
| 9. ~ばかりだ |
次へ
| 11. ~以上は)/上は |
| 12. ~上で |
| 13. ~まで |
| 14. ~でも |
| 15. ~ながら(も) |