~ばかりだ
Cách kết hợp:
動詞の辞書形
Ý nghĩa:
一つの方向(多くは(-)の方向)にばかり変化がすすんでいる
Có khuynh hướng toàn nghiêng về phía nào đấy
Ví dụ:
1. 年をとると、記憶力は衰えるばかりだ。
Càng nhiều tuổi trí nhớ càng trở nên sa sút, yếu đi.
2. この数年、性格は苦しくなるばかりだ。
Mấy năm nay, cuộc sống trở nên khó khăn.
3. せっかく覚えた日本語も、使わなければ忘れていくばかりだ。
Mãi mới nhớ được tiếng Nhật, không dùng thì toàn quên đi thôi.
4. 仕事も私生活もうまくいかない。ストレスがたまるばかりで、いやになってしまう。
Công việc và đời tư không suôn sẻ. Căng thẳng chồng chất khiến tôi trở nên chán nản.
前へ
| 4. ~ことなく |
| 5. ~ものの |
| 6. ~ものだ/ではない |
| 7. ~ないものか/だろうか |
| 8. ~ばかりか |
次へ
| 10. ~上 (に) |
| 11. ~以上は)/上は |
| 12. ~上で |
| 13. ~まで |
| 14. ~でも |