9. ~ばかりだ

~ばかりだ


Cách kết hợp:

動詞(どうし)の辞書(じしょ)形(けい)

Ý nghĩa:

一(ひと)つの方向(ほうこう)(多(おお)くは(-)の方向(ほうこう))にばかり変化(へんか)がすすんでいる
Có khuynh hướng toàn nghiêng về phía nào đấy

Ví dụ:


1.  年(とし)をとると、記憶力(きおくりょく)は衰(おとろ)えるばかりだ。
     Càng nhiều tuổi trí nhớ càng trở nên sa sút, yếu đi.


2.  この数年(すうねん)、性格(せいかく)は苦(くる)しくなるばかりだ。
     Mấy năm nay, cuộc sống trở nên khó khăn.


3.  せっかく覚(おぼ)えた日本語(にほんご)も、使(つか)わなければ忘(わす)れていくばかりだ。
     Mãi mới nhớ được tiếng Nhật, không dùng thì toàn quên đi thôi.


4.  仕事(しごと)も私生活(しせいかつ)もうまくいかない。ストレスがたまるばかりで、いやになってしまう。
     Công việc và đời tư không suôn sẻ. Căng thẳng chồng chất khiến tôi trở nên chán nản.


前へ
4. ~ことなく
5. ~ものの
6. ~ものだ/ではない
7. ~ないものか/だろうか
8. ~ばかりか
次へ
10. ~上 (に)
11. ~以上は)/上は
12. ~上で
13. ~まで
14. ~でも

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict