~以上は)/上は
Cách kết hợp:
動詞の普通形
Ý nghĩa:
だから当然→義務、意志、希望、依頼、命令、断定、推量 等 =からには(N3)
Đương nhiên, một khi đã
Ví dụ:
1. 行くと約束した以上、行かないわけにはいかない。
Đương nhiên một khi đã hứa là đi, thì phải đi.
2. 権利を主張する以上は、義務を果たさなければならない。
Quyền lợi đi kèm với nghĩa vụ.
3. 試験を受けなかった以上は、進級は認められない。
Không tham dự kỳ thi thì đương nhiên không thể được xác nhận lên cấp.
4. 兄が死んだ。こうなった上は、私が跡を継ぐしかないだろう。
Anh trai đã mất, đương nhiên tôi là người thừa kế.
5. これほど確かな証拠がある上は、Aが犯人だと認めないわけにはいかない。
Đã có chứng cứ rõ ràng như này thì A chỉ có thể thừa nhận là thủ phạm.
6. 「このように大勢の方からご推薦をいただいた上は、当選するために全力で戦う覚悟です」
Được đông đảo các vị tiến cử như thế này, tôi nhất định sẽ chiến đấu hết mình.
前へ
| 6. ~ものだ/ではない |
| 7. ~ないものか/だろうか |
| 8. ~ばかりか |
| 9. ~ばかりだ |
| 10. ~上 (に) |
次へ
| 12. ~上で |
| 13. ~まで |
| 14. ~でも |
| 15. ~ながら(も) |
| 16. ~さえ・・・ば/たら |