11. ~以上は)/上は

Mã quảng cáo 1
~以上は)/上は


Cách kết hợp:

動詞どうし普通ふつうけい

Ý nghĩa:

だから当然とうぜん義務ぎむ意志いし希望きぼう依頼いらい命令めいれい断定だんてい推量すいりょう など =からには(N3)
Đương nhiên, một khi đã

Ví dụ:


1.  くと約束やくそくした以上いじょうかないわけにはいかない。
     Đương nhiên một khi đã hứa là đi, thì phải đi.


2.  権利けんり主張しゅちょうする以上いじょうは、義務ぎむたさなければならない。
     Quyền lợi đi kèm với nghĩa vụ.


3.  試験しけんけなかった以上いじょうは、進級しんきゅうみとめられない。
     Không tham dự kỳ thi thì đương nhiên không thể được xác nhận lên cấp. 


4.  あにんだ。こうなったうえは、わたしあとぐしかないだろう。
     Anh trai đã mất, đương nhiên tôi là người thừa kế.


5.  これほどたしかな証拠しょうこがあるうえは、Aが犯人はんにんだとみとめないわけにはいかない。
     Đã có chứng cứ rõ ràng như này thì A chỉ có thể thừa nhận là thủ phạm.


6.  「このように大勢おおぜいかたからご推薦すいせんをいただいたうえは、当選とうせんするために全力ぜんりょくたたか覚悟かくごです」
     Được đông đảo các vị tiến cử như thế này, tôi nhất định sẽ chiến đấu hết mình.


前へ
6. ~ものだ/ではない
7. ~ないものか/だろうか
8. ~ばかりか
9. ~ばかりだ
10. ~上 (に)
次へ
12. ~上で
13. ~まで
14. ~でも
15. ~ながら(も)
16. ~さえ・・・ば/たら
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict