~がたい
Cách kết hợp:
動詞のマス形
Ý nghĩa:
~するのが難しい、とても~できない
Khó làm
Ví dụ:
1. 彼女のような正直な人が嘘をつくとは信じがたい。
Người trung thực như cố ấy khó mà tin được lại nói dối.
2. 古くなっても、このかばんには愛着があって捨てがたい。
Dù đã cũ nhưng vì rất lưu luyến nên tôi không thể vứt cái cặp này.
3. 耐え難い痛みの中で、救急車の到着を待った。
Tôi đã chờ xe cứu thương tới trong cơn đau dữ dội (đau không thể chịu nổi).
4. 息子は留学という得難い経験をして、一回り成長したようだ。
Con trai tôi có vẻ đã trưởng thành hơn nhờ kinh nghiệm du học quý báu.
5. ・優劣けがたい
Rất khó chọn.
. ・近寄りがたい
Rất khó tiếp cận.
前へ
| 21. ~といった |
| 22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない |
| 23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして |
| 24. ~に相違ない |
| 25. ~得る |
次へ
| 27. ~一方 (で) |
| 28. ~につき |
| 29. ~やら・・・やら |
| 30. ~の/ものやら |
| 31. ~だの・・・だの |