Unit 01 – Bài 1 – 音の聞き取り(1)~撥音

Mã quảng cáo 1
CD 2

CDをいて、文中ぶんちゅうおと変化へんかしているところに下線かせんき、こえたおといてください。
Hãy nghe CD rồi gạch chân vào vị trí âm thay đôi, sau đó viết vào chổ trống âm nghe được.


[だもの → だもん]  [だもの → だもん]
わからないんだもの。

(1)[ ___ ]  このまま → このまんま
材料ざいりょうったら、このままなべれてもいいの?

(2)[ ___ ]  そこのところ → そこんところ
そこのところがよくわからないんだよね。

(3)[ ___ ]  はなしのなか → はなしんなか
さっきのはなしなかてきたことなんだけど。

(4)[ ___ ]  ので → んで
さく連絡れんらくしておいたので、大丈夫だいじょうぶだとおもいます。

(5)[ ___ ]  じゅうくにち → じゅうくんち
わせは19にちになったって。

(6)[ ___ ]  とまらない → とまんない
あれ? スイッチしてるのに、まらない。

(7)[ ___ ]  さわらないで → さわんないで
ちょっと! それ、あぶないからさわらないで。

(8)[ ___ ]  いってるの → いってんの
さっきからなんっているの。

(9)[ ___ ]  のりなさい → のんなさい
時間じかんがないんだから、はやりなさい。

(10)[ ___ ]  ぼくのうち → ぼくんち
ねえ、明日あしたぼくのうちにない?

Script & Dịch

わからないんだもの。

(1)材料ざいりょうったら、このままなべれてもいいの?
Thái các nguyên liệu xong rôi cứ thế cho vào nồi có được không ?

(2)そこのところがよくわからないんだよね。
Không hiểu rõ được chỗ đó.

(3)さっきのはなしなかてきたことなんだけど。
Về điều xuất hiện trong câu chuyện lúc nãy thì ...

(4)さく連絡れんらくしておいたので、大丈夫だいじょうぶだとおもいます。
Hôm qua tôi có liên lạc trước rồi, tôi nghĩ là đã OK.

(5)わせは19にちになったって。
Tôi nghe nói cuộc hẹn vào ngày 19.

(6)あれ? スイッチしてるのに、まらない。
Ủa ? Tôi ấn nút rồi mà vẫn không dừng lại.

(7)ちょっと! それ、あぶないからさわらないで。
Chờ đã ! Chỗ đó nguy hiểm lắm, đừng chạm vào.

(8)さっきからなんっているの。
Lúc nãy bạn vừa nói gì vậy?

(9)時間じかんがないんだから、はやりなさい。
Không có thời gian nữa đâu, hãy lên xe nhanh đi.

(10)ねえ、明日あしたぼくのうちにない?
Này, mai đến nhà tớ chơi không ?


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict