例電車が来ないからって、そんなにいらいらしないでよ。
Về chuyến tàu không đến, đừng tức giận như thế chứ.
(1)本棚に本がぎっしりつまっている。
(2)遅刻したので、こっそり教室に入った。
Vì đến muộn nên tôi lén lút vào lớp.
(3)あそこの道はでこぼしていて、歩きにくい。
Con đường bên kia gồ ghề, khó đi.
(4)彼のはきはきした話し方は、聞いていて気持ちがいい。
Cách nói chuyện rành rọt của anh ấy nghe củng thấy thoải mái.
(5)まだ掃除してない!さっさと片づけてよね。
Vẫn chưa dọn dẹp sao? Hãy dọn dẹp kĩ càng vào nhé.