56. ~ものだから/もので

Mã quảng cáo 1
~ものだから/もので
    Bởi vì...

Cách kết hợp:
N な / [ Tính từ đuôi い/ Tính từ đuôi な] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ + いなものだから/もので

▲▽ Trình bày lý do, thường dùng cho phụ nữ, trẻ em

Ví dụ:


1.  「なぜ遅刻ちこくしたのですか」「すみません、事故じこ電車でんしゃまってしまったものですから」
     「Sao cậu đến trễ thế」「Xin lỗi. Vì sự cố mà xe điện dừng lại giữa chừng」


2.  ふだん健康けんこうなものだから、つい過信かしんして過労かろうたおれてしまった。
     Vì thường khỏe mạnh nên tôi đã lỡ quá tự tin mà đã đổ bệnh vì lao lực.


3.  「ちち病気びょうきなものですから、いろいろとおかね必要ひつようなんです」
     「Vì bố tôi bệnh nên tôi cần rất nhiều tiền」


4.  「先生せんせいとはらなかったもので、大変たいへん失礼しつれいいたしました」
     「Vì không biết cô là giáo viên nên em đã thất lễ」


前へ
51. ~ということだ
52. ~ことはない
53. こと
54. ~ないことはない/もない
55. ~もの (もん)
次へ
57. ~ものか
58. ~たところ
59. ~ところに/へ/を/で
60. ~ところだった
61. ~ほど
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict