57. ~ものか

Mã quảng cáo 1
~ものか
    Đời nào… / nhất định không…

Cách kết hợp:
N な / [ V / Tính từ đuôi い/ Tính từ đuôi な] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ + ものか

▲▽ Dùng để phủ định mạnh ý chí hoặc suy nghĩ của người nói: “nhất định không, đời nào”. Thường dùng trong văn nói.

Ví dụ:


1.  あんなまずいみせ二度にどくものか。
     Nhất định tôi không đến lần thứ hai với cửa hàng tồi như thế.


2.  けるもんか!今度こんど絶対ぜったいつぞ。
     Không thể thua được! Lần này nhất định thắng.


3.  「いい会社かいしゃれてよかったな」「いいもんか。毎日まいにち残業ざんぎょうで、土日どにちやすみなしだよ」
     「Thật là tốt khi vào được công ty tốt như thế nhỉ」「Không có đâu. Ngày nào cũng phải làm thêm giờ, ngay cả thứ bảy và chủ nhật cũng không được nghỉ」


4.  「あのひと努力家どりょくかよね」「努力家どりょくかなもんか。要領ようりょうがいいだけだよ」
     「Người kia là một người làm việc chăm chỉ nhỉ」「Không phải vậy. Chỉ là khôn khéo thôi」


前へ
52. ~ことはない
53. こと
54. ~ないことはない/もない
55. ~もの (もん)
56. ~ものだから/もので
次へ
58. ~たところ
59. ~ところに/へ/を/で
60. ~ところだった
61. ~ほど
62. ~ば~ほど
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict