~ものか
Đời nào… / nhất định không…Cách kết hợp:
N な / [ V / Tính từ đuôi い/ Tính từ đuôi な] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ + ものか▲▽ Dùng để phủ định mạnh ý chí hoặc suy nghĩ của người nói: “nhất định không, đời nào”. Thường dùng trong văn nói.
Ví dụ:
1. あんなまずい店、二度と行くものか。
Nhất định tôi không đến lần thứ hai với cửa hàng tồi như thế.
2. 負けるもんか!今度は絶対勝つぞ。
Không thể thua được! Lần này nhất định thắng.
3. 「いい会社に入れてよかったな」「いいもんか。毎日残業で、土日も休みなしだよ」
「Thật là tốt khi vào được công ty tốt như thế nhỉ」「Không có đâu. Ngày nào cũng phải làm thêm giờ, ngay cả thứ bảy và chủ nhật cũng không được nghỉ」
4. 「あの人、努力家よね」「努力家なもんか。要領がいいだけだよ」
「Người kia là một người làm việc chăm chỉ nhỉ」「Không phải vậy. Chỉ là khôn khéo thôi」
前へ
| 52. ~ことはない |
| 53. こと |
| 54. ~ないことはない/もない |
| 55. ~もの (もん) |
| 56. ~ものだから/もので |
次へ
| 58. ~たところ |
| 59. ~ところに/へ/を/で |
| 60. ~ところだった |
| 61. ~ほど |
| 62. ~ば~ほど |