53. こと

Mã quảng cáo 1
こと
    Hãy...

Cách kết hợp:
N の/V る/V ない + こと

▲▽ Mệnh lệnh (dùng trong văn viết)

Ví dụ:


1.  あしたは8までにること。時間じかんおくれないこと。
     Cậu phải đến trước 8 giờ ngày mai. Đừng đến trễ đấy.


2.  レポートは今週中こんしゅうちゅう提出ていしゅつのこと。
     Hãy nộp báo cáo nội trong tuần này.


前へ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
49. はもちろん/もとより
50. ~ついでに
51. ~ということだ
52. ~ことはない
次へ
54. ~ないことはない/もない
55. ~もの (もん)
56. ~ものだから/もので
57. ~ものか
58. ~たところ
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict