60. ~ところだった

~ところだった
    Suýt… (nhưng không)

Cách kết hợp:
V る + ところだった

▲▽ Diễn tả hành động suýt xảy ra nhưng cuối cùng đã tránh được. Thường dùng cho tình huống không mong muốn.

Ví dụ:


1.  駅(えき)のホームで押(お)されて、あやうく線路(せんろ)に落(お)ちるところだった。
     Tôi bị đẩy ở sân ga và suýt chút nữa ngã vào làn đường sắt.


2.  出(で)かけるとき急(いそ)いでいたので、もう少(すこ)しでさいふを忘(わす)れるところだった。
     Vì lúc đó đang gấp nên trong lúc định đi ra ngoài tôi suýt chút nữa quên ví.


3.  彼女(かのじょ)が注意(ちゅうい)してくれなかったら、だまされるところだった。
     Nếu không được cô ấy nhắc nhở thì tôi suýt chút nữa đã bị lừa.



▲▽ Diễn tả việc suýt đạt được hoặc suýt xảy ra nhưng cuối cùng không thành công, mang cảm giác tiếc nuối.

Ví dụ:


1.  (試験(しけん)のとき)あと少(すこ)しで書(か)き終(お)わるところだったのに、ベルが鳴(な)ってしまった。
     (Lúc thi) Tôi gần viết xong thì chuông reo mất rồi.


2.  高橋(たかはし)選手(せんしゅ)はもう少(すこ)しで正選手(せいせんしゅ)になれるところだったのだが、事故(じこ)でけがをして、引退(いんたい)してしまった。
     Tuyển thủ Takahashi suýt chút nữa đã trở thành tuyển thủ chính thức nhưng anh ta bị tai nạn giao thông và giải nghệ.


前へ
55. ~もの (もん)
56. ~ものだから/もので
57. ~ものか
58. ~たところ
59. ~ところに/へ/を/で
次へ
61. ~ほど
62. ~ば~ほど
63. ~ほど
64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)
65. ~などと(なんて)言う/思う など

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict