55. ~もの (もん)

123456
~もの(もん)
    Giải thích lý do

Cách kết hợp:
[ N / V / Tính từ đuôi い / Tính từ đuôi な] thể thông thường + もの(もん)

▲▽ Dùng để trình bày lý do hoặc lời giải thích mang tính cảm xúc, chủ quan của người nói. 「もん」 là dạng thân mật.

Ví dụ:


1.  「肉体にくたい労働ろうどうのアルバイトはぼくには無理むりだよ。そんなに体力たいりょくないもん」
     「Làm thêm với công việc lao động chân tay thì thật khó với tôi. Vì thể lực của tôi yếu」


2.  「ねえ、タクシーでかえらない?荷物にもつおおくて、かえさせないもん。」
     「Này. Về bằng taxi nhé? Vì hành lí nhiều, không thể che ô được」


3.  「まだどもだもの、すこしぐらいの失敗しっぱい大目おおめてやらなくちゃ」
     「Vì cháu còn là một đứa trẻ, hãy nhìn những thất bại nhỏ nhặt với con mắt bao dung」


4.  「これ、おいしいわよ。なんべないの」「だって、きらいなんだもん」
     「Cái này ngon đấy chứ. Sao cậu không ăn?」「Vì mình không thích」


前へ
50. ~ついでに
51. ~ということだ
52. ~ことはない
53. こと
54. ~ないことはない/もない
次へ
56. ~ものだから/もので
57. ~ものか
58. ~たところ
59. ~ところに/へ/を/で
60. ~ところだった
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict