51. ~ということだ

~ということだ
    Nghe nói…

Cách kết hợp:
N/V/A chia về thể thông thường + ということだ

▲▽ Dùng để truyền đạt lại thông tin nghe được từ người khác. Người nói không trực tiếp chứng kiến mà chỉ kể lại.

Ví dụ:


1.  長期(ちょうき)予報(よほう)によると、今年(ことし)の夏(なつ)は暑(あつ)いということだ。
     Theo dự báo dài hạn, mùa hè năm nay sẽ nóng.


2.  医者(いしゃ)の話(はなし)では、2カ月(げつ)ぐらいで退院(たいいん)できるだろうということだった。
     Theo câu chuyện của bác sĩ, rất có thể 2 tháng nữa tôi sẽ được xuất viện.


3.  東京駅(とうきょうえき)のあたりは昔(むかし)は海(うみ)だったということだ。
     Nghe nói khu vực ga Tokyo ngày xưa là biển.


4.  「ニュースで聞(き)いたのですが、来年(らいねん)JRの運賃(うんちん)が値上(ねあ)げされるということですよ」
     Theo tin tức tôi nghe được thì năm sau xe điện của hãng JR sẽ tăng giá.


5.  *「さっき電話(でんわ)があって、山田(やまだ)さんはきょう欠席(けっせき)するとのことです」
     「Tôi nhận được điện thoại ít phút trước báo rằng anh Yamada phải nghỉ ngày hôm nay」


6.  *「お嬢(じょう)さんが大学(だいがく)に合格(ごうかく)なさったとのこと、おめでとうございます」
     「Tôi nghe nói con gái anh đã đỗ đại học. Xin chúc mừng」



▲▽ Dùng để giải thích hoặc định nghĩa: A có nghĩa là B.

Ví dụ:


1.  新聞(しんぶん)の一面(いちめん)に載(の)るということは、それが大(おお)きなニュースであるということだ。
     Tin đăng kín một mặt của tờ báo là tin lớn.


2.  ビザがおりないということは、相手国(あいてこく)に入国(にゅうこく)できないということだ。
     Không có visa đồng nghĩa với không thể nhập cảnh nước ngoài.


3.  「反対(はんたい)意見(いけん)が出(で)ないということは、皆(みな)さん原案(げんあん)に賛成(さんせい)ということですね」
     「Không có ý kiến phản đối có nghĩa là mọi người đều tán thành đề án」


4.  *「来年(らいねん)はうるう年(どし)ですね」「ということは、2月(がつ)は29日(にち)まであるんですね」
     「Năm sau là năm nhuận nhỉ」「 Điều đó có nghĩa là tháng 2 có 29 ngày nhỉ」


前へ
46. ~て以来
47. ~一方だ
48. ~しかない/ほかない/よりない/よりほかない/ほかしかたがない
49. はもちろん/もとより
50. ~ついでに
次へ
52. ~ことはない
53. こと
54. ~ないことはない/もない
55. ~もの (もん)
56. ~ものだから/もので

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict