~ば~ほど
Càng … càng …Cách kết hợp:
[ V / Tính từ đuôi い / Tính từ đuôi な ] thể ば [ V / Tính từ đuôi い ] thể từ điển / Tính từ な (ほど)[ N / Tính từ な bỏ な ] (であればあるほど)
▲▽ Diễn tả hai sự việc tăng hoặc giảm song song: càng A thì càng B. Nhấn mạnh mối quan hệ tỉ lệ.
Ví dụ:
1. 外国語はだれでも、練習すればするほど上手になる。
Ai cũng vậy, tiếng nước ngoài càng luyện tập thì càng giỏi.
2. 将来のことを考えれば考えるほど不安になる。
Càng nghĩ về tương lai thì càng thấy bất an.
3. 見れば見るほどすばらしい絵だ。
Bức tranh này càng nhìn càng tuyệt.
4. 夢は大きければ大きいほど良い。
Ước mơ càng lớn thì càng tốt.
5. 子どもは元気であればあるほどけがも増える。
Trẻ con càng hiếu động thì càng dễ bị thương.
6. 「返事はいつまでにすればいいですか」「(早ければ)早いほどいいです」
Càng sớm càng tốt.
前へ
| 57. ~ものか |
| 58. ~たところ |
| 59. ~ところに/へ/を/で |
| 60. ~ところだった |
| 61. ~ほど |
次へ
| 63. ~ほど |
| 64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói) |
| 65. ~などと(なんて)言う/思う など |
| 66. ~からには |
| 67. きる |